Cách dùng "在一个快乐的地方 亲口告诉你" (zài yí gè kuài lè de dì fāng qīn kǒu gào sù nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
在一个快乐的地方 亲口告诉你
ở một nơi ngập tràn niềm vui sẽ đích thân nói với cô.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:10
tā他
xī希
wàng望
“Ông ấy hy vọng”
LINE 0214:12
PLAYING SCENEzài yí gè kuài lè de dì fāng qīn kǒu gào sù nǐ
在一个快乐的地方 亲口告诉你
“ở một nơi ngập tràn niềm vui sẽ đích thân nói với cô.”
LINE 0314:17
dāng当
rán然
“Đương nhiên,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 3 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiàn liàng a jiàn liàng wǒ shì nín xué shēng maThông cảm nhé. Thông cảm nhé. Con là học trò của thầy mà.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè fēng xìn ne jiù kāi qǐ le wǒ men de shén mì jì huàVà chính bức thư đó đã mở màn cho kế hoạch "Người bí ẩn" của bọn tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo jiǎng hé nǐ yé yé dōu dài zhe qiān guà zǒu leAnh Tưởng và ông nội cô mang theo nỗi trăn trở trước khi ra đi.

HSK 4
0:03s
wǒ hé xiǎo jiǎng ne dāng rán yào bǎ zhè ge shì qíng jì xù xià qùVì vậy, đương nhiên là tôi và Tiểu Tưởng phải tiếp tục thực hiện việc này,

HSK 3
0:03s