Cách dùng "这个小蒋啊 是你爷爷的爱徒" (zhè ge xiǎo jiǎng a shì nǐ yé yé de ài tú) trong hội thoại tiếng Trung

zhègexiǎojiǎnga shìdeài

Cậu Tưởng này là học trò cưng của ông nội cô.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:58
zài lǎo jiǎng tū rán guò shì zhī hòu ne tā jiù chuàn qǐ le zhěng jiàn shì

在老蒋突然过世之后呢 他就串起了整件事

Sau khi anh Tưởng đột ngột qua đời, chính cậu ấy đã xâu chuỗi toàn bộ mọi việc.

LINE 0209:04
PLAYING SCENE
zhè ge xiǎo jiǎng a shì nǐ yé yé de ài tú

这个小蒋啊 是你爷爷的爱徒

Cậu Tưởng này là học trò cưng của ông nội cô.

LINE 0309:08
zài nǐ yé yé zhù yuàn qī jiān tā jīng cháng dào yī yuàn qù kàn nǐ yé yé

在你爷爷住院期间 他经常到医院去看你爷爷

Trong thời gian ông nội cô nằm viện, cậu ấy thường xuyên đến bệnh viện thăm ông.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp09:04
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 11 of 11)
诚信是最重要的吗
HSK 6
0:03s
chéng xìn shì zuì zhòng yào de matrung thực là quan trọng nhất à?
医者难自医啊
HSK 3
0:03s
yī zhě nán zì yī athầy thuốc khó tự chữa bệnh cho mình nhỉ? [Viên nén Sertraline Hydrochloride]
您真的诚实吗
HSK 4
0:03s
nín zhēn de chéng shí ma[Giấy chứng nhận danh dự] thầy đã thực sự liêm chính chưa?
您敢不敢让我查查二十年前的 论文
HSK 5
0:03s
nín gǎn bù gǎn ràng wǒ zhā zhā èr shí nián qián de lùn wén[Giấy chứng nhận danh dự] Thầy có dám để em kiểm tra luận văn 20 năm trước không?
我说了我是一个很努力的人
HSK 3
0:03s
wǒ shuō le wǒ shì yí gè hěn nǔ lì de rénEm đã bảo em là đứa rất cố gắng mà.
就会留下痕迹
HSK 6
0:03s
jiù huì liú xià hén jìthì sẽ để lại dấu vết nhé?
博后期间 您被卡住了
HSK 5
0:03s
bó hòu qī jiān nín bèi kǎ zhù leGiai đoạn sau tiến sĩ, thầy bị kẹt.
是抄袭别人的
HSK 7
0:03s
shì chāo xí bié rén delà sao chép của người khác đâu đấy.
把林晚星的名额给我
HSK 6
0:03s
bǎ lín wǎn xīng de míng é gěi wǒChuyển suất của Lâm Vãn Tinh cho em,
这件事我可以给你保密
HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì wǒ kě yǐ gěi nǐ bǎo mìchuyện này em có thể giữ bí mật cho thầy.
我只给您三天的时间
HSK 1
0:03s
wǒ zhǐ gěi nín sān tiān de shí jiānEm chỉ cho thầy ba ngày thôi đấy.
教授好 教授好 你好
HSK 4
0:03s
jiào shòu hǎo jiào shòu hǎo nǐ hǎo- Chào giáo sư. - Chào giáo sư. Chào em.
只剩两天了
HSK 4
0:03s
zhǐ shèng liǎng tiān lechỉ còn hai ngày thôi.