Cách dùng "这算是可以实锤了吧" (zhè suàn shì kě yǐ shí chuí le ba) trong hội thoại tiếng Trung
这算是可以实锤了吧
Thế này được coi là bằng chứng thép rồi chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:38
zhè这
dòng动
zuò作
gēn跟
jiān监
kòng控
shì视
pín频
lǐ里
de的
yī一
mú模
yī一
yàng样
“Động tác này giống hệt video camera ghi lại.”
LINE 0227:40
PLAYING SCENEzhè这
suàn算
shì是
kě可
yǐ以
shí实
chuí锤
le了
ba吧
“Thế này được coi là bằng chứng thép rồi chứ?”
LINE 0327:46
néng bù néng wán quán què dìng hái dé děng jǐng fāng shēn rù diào chá
能不能完全确定 还得等警方深入调查
“Có thể khẳng định chắc chắn hay không vẫn phải chờ cảnh sát điều tra sâu hơn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 3 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiàn liàng a jiàn liàng wǒ shì nín xué shēng maThông cảm nhé. Thông cảm nhé. Con là học trò của thầy mà.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè fēng xìn ne jiù kāi qǐ le wǒ men de shén mì jì huàVà chính bức thư đó đã mở màn cho kế hoạch "Người bí ẩn" của bọn tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo jiǎng hé nǐ yé yé dōu dài zhe qiān guà zǒu leAnh Tưởng và ông nội cô mang theo nỗi trăn trở trước khi ra đi.

HSK 4
0:03s
wǒ hé xiǎo jiǎng ne dāng rán yào bǎ zhè ge shì qíng jì xù xià qùVì vậy, đương nhiên là tôi và Tiểu Tưởng phải tiếp tục thực hiện việc này,

HSK 3
0:03s