Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "绝版 买不到" (jué bǎn mǎi bú dào) trong hội thoại tiếng Trung

绝版 买不到

jué bǎn mǎi bú dào

Tuyệt bản, có tiền cũng chẳng mua được

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E46
Clip Timestamp
19:39
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是老古董了zhè shì lǎo gǔ dǒng leĐây là đồ cổ rồi đấy
2绝版 买不到jué bǎn mǎi bú dàoTuyệt bản, có tiền cũng chẳng mua được
3要是有唱机的话 可以给你听一下yào shì yǒu chàng jī de huà kě yǐ gěi nǐ tīng yī xiàNếu có máy hát đĩa Thì có thể cho cậu nghe thử

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 3 of 7)
这人弄啥 心里都得有下数(分寸)呢
HSK 7
0:03s
zhè rén nòng shá xīn lǐ dōu dé yǒu xià shù ( fēn cùn ) neLàm người ta, trong lòng phải biết chừng mực.
该唱戏就唱戏 该卖报纸卖报纸
HSK 3
0:03s
gāi chàng xì jiù chàng xì gāi mài bào zhǐ mài bào zhǐĐáng hát tuồng thì hát tuồng, đáng bán báo thì bán báo.
不打 你又打不过我
HSK 3
0:03s
bù dǎ nǐ yòu dǎ bù guò wǒKhông chơi. Anh đâu đánh lại tôi.
来嘛 招揽生意呢
HSK 7
0:03s
lái ma zhāo lǎn shēng yì neLại đây mà, kéo khách giúp tôi đi.
其实我也很想他
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yě hěn xiǎng tāThật ra mẹ cũng rất nhớ ba.
明早咱们蒸馍吃
HSK 3
0:03s
míng zǎo zán men zhēng mó chīSáng mai mẹ con mình hấp bánh bao ăn.
他是想让宋雨拽她一把
HSK 7
0:03s
tā shì xiǎng ràng sòng yǔ zhuāi tā yī bǎÔng muốn Song Yu kéo cô ấy một tay.
但宋雨又能做什么呢
HSK 3
0:03s
dàn sòng yǔ yòu néng zuò shén me neNhưng Song Yu thì có thể làm gì đây?
不管她能不能考上
HSK 4
0:03s
bù guǎn tā néng bù néng kǎo shàngdù con bé thi đậu hay không,
我都把她留在身边 好好照顾她
HSK 4
0:03s
wǒ dōu bǎ tā liú zài shēn biān hǎo hǎo zhào gù tācon cũng giữ nó bên mình, chăm sóc tử tế.
你会高兴的 对吗
HSK 1
0:03s
nǐ huì gāo xìng de duì maAnh sẽ vui, phải không?
你这辈子就想让我高兴
HSK 2
0:03s
nǐ zhè bèi zi jiù xiǎng ràng wǒ gāo xìngCả đời anh chỉ muốn em được vui,
人家说我今年是财星入命
HSK 6
0:03s
rén jiā shuō wǒ jīn nián shì cái xīng rù mìngHọ nói năm nay em có sao tài tinh nhập mệnh.
要不是那个二货 一直赖着我的钱不给
HSK 6
0:03s
yào bú shì nà ge èr huò yì zhí lài zhe wǒ de qián bù gěiNếu không phải tên ngốc đó, cứ chây ì không trả tiền cho em,
人这命啊 不在脸上 手上 字上
HSK 2
0:03s
rén zhè mìng a bù zài liǎn shàng shǒu shàng zì shàngCái mệnh của người ta ấy mà, chẳng ở mặt, ở tay, hay ở chữ,
那个 等我有钱了啊
HSK 2
0:03s
nà ge děng wǒ yǒu qián le aCái đó... Đợi tôi có tiền rồi nha,
那真不用 我想要啥 我自个儿挣 不靠人
HSK 5
0:03s
nà zhēn bù yòng wǒ xiǎng yào shá wǒ zì gě ér zhēng bù kào rénVậy thì khỏi cần đâu. Tôi muốn gì, tự tôi kiếm, chẳng dựa vào ai.
那货就是靠不住 要不然他为啥躲那么远
HSK 5
0:03s
nà huò jiù shì kào bú zhù yào bù rán tā wèi shá duǒ nà me yuǎnCái tên đó đúng là không đáng tin. Không thì sao hắn trốn xa thế chứ?
我跟你说 你就是一点江湖道义都不讲
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nǐ jiù shì yì diǎn jiāng hú dào yì dōu bù jiǎngTôi nói cho anh biết, anh chẳng có chút đạo nghĩa giang hồ nào.
说好一个礼拜 这还没到时间呢 过来催啥呢
HSK 5
0:03s
shuō hǎo yí gè lǐ bài zhè hái méi dào shí jiān ne guò lái cuī shá neĐã hẹn một tuần rồi mà, giờ còn chưa tới hạn. Đến đòi cái gì chứ?