Cách dùng "就是命苦了些" (jiù shì mìng kǔ le xiē) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìmìnglexiē

số khổ quá.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
7:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可惜啊kě xī aĐáng tiếc,
2就是命苦了些jiù shì mìng kǔ le xiēsố khổ quá.
3四 五 六sì wǔ liùBốn, năm, sáu.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 8 of 9)
乡里乡间谁都认识谁
HSK 1
0:03s
xiāng lǐ xiāng jiān shéi dōu rèn shí shuíở làng ai cũng quen mặt nhau,

就多只小猫小狗都知道
HSK 2
0:03s
jiù duō zhǐ xiǎo māo xiǎo gǒu dōu zhī dàocó thêm con chó con mèo cũng biết tất.

你家中何人受伤
HSK 4
0:03s
nǐ jiā zhōng hé rén shòu shāngAi trong nhà cô bị thương vậy?

我前几日刚杀了一只猪
HSK 6
0:03s
wǒ qián jǐ rì gāng shā le yī zhī zhūMấy hôm trước ta vừa giết một con lợn.

这樊家以前就是个杀猪的
HSK 6
0:03s
zhè fán jiā yǐ qián jiù shì gè shā zhū deTrước kia Phàn gia làm nghề mổ lợn.

你一个小娘子
HSK 1
0:03s
nǐ yí gè xiǎo niáng zǐMột cô gái như cô

隐藏流民乃是重罪
HSK 6
0:03s
yǐn cáng liú mín nǎi shì zhòng zuìbao che dân lưu lạc là tội nặng,

可是要全家流放
HSK 3
0:03s
kě shì yào quán jiā liú fàngSẽ bị lưu đày cả nhà,

就只剩我和妹妹了
HSK 4
0:03s
jiù zhǐ shèng wǒ hé mèi mèi lechỉ còn ta và muội muội thôi.

你是真有藏了流民是么
HSK 5
0:03s
nǐ shì zhēn yǒu cáng le liú mín shì meCon bao che dân lưu lạc thật à?

跟着你一起遭难吧
HSK 2
0:03s
gēn zhe nǐ yì qǐ zāo nàn bagặp nạn cùng con phải không?

你若是现在能把人交出来
HSK 7
0:03s
nǐ ruò shì xiàn zài néng bǎ rén jiāo chū láiNếu bây giờ con có thể giao người ra

我还能帮你周旋一番
HSK 7
0:03s
wǒ hái néng bāng nǐ zhōu xuán yī fānthì ta còn có thể cầu xin cho con,

就当你是被贼人挟持了
HSK 7
0:03s
jiù dāng nǐ shì bèi zéi rén xié chí lexem như con bị kẻ xấu uy hiếp.

我和妹妹在玩躲猫猫
HSK 1
0:03s
wǒ hé mèi mèi zài wán duǒ māo māo[Phàn] ta và muội muội đang chơi trốn tìm.

我都没来得及让她出来
HSK 4
0:03s
wǒ dōu méi lái de jí ràng tā chū láita không kịp bảo con bé ra ngoài.

你去把猪圈那边也搜一搜
HSK 5
0:03s
nǐ qù bǎ zhū quān nà biān yě sōu yī sōuNgươi đi lục soát cả chuồng lợn đi.

啥都让我搜
HSK 5
0:03s
shá dōu ràng wǒ sōuGì cũng bảo ta lục soát.

破猪圈 有啥可搜
HSK 5
0:03s
pò zhū quān yǒu shá kě sōuCái chuồng lợn rách nát này thì có gì mà lục soát.

军爷 小心猪咬人
HSK 5
0:03s
jūn yé xiǎo xīn zhū yǎo rénQuân gia, cẩn thận lợn cắn người.