Cách dùng "没人 哪儿有人哪" (méi rén nǎ ér yǒu rén nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
没人 哪儿有人哪
Không có ai, làm gì có ai chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
41:35
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 军爷 小心踩到猪下水 | jūn yé xiǎo xīn cǎi dào zhū xià shuǐ | Quân gia, cẩn thận dẫm phải lòng lợn. |
| 2▶ | 没人 哪儿有人哪 | méi rén nǎ ér yǒu rén nǎ | Không có ai, làm gì có ai chứ. |
| 3 | 就两头猪 | jiù liǎng tóu zhū | Chỉ có hai con lợn. [Phàn] |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 5 of 9)
HSK 5
0:03s
nǐ nà wū lǐ tou hái tǎng zhe gè nán rén nePhòng con còn có một gã nam nhân đang nằm kia kìa.

HSK 4
0:03s
dàn zhēn zhèng bǎ nǐ cóng guǐ mén guān lā huí lái deNhưng người thật sự cứu huynh thoát chết

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn bǎ zhè xiē huì qì de dōng xī gěi wǒ rēng lóuMau vứt mấy thứ xúi quẩy đấy đi cho ta.













