Cách dùng "保住了 保住了 保住了" (bǎo zhù le bǎo zhù le bǎo zhù le) trong hội thoại tiếng Trung
保住了 保住了 保住了
Giữ được rồi! Giữ được rồi! Giữ được rồi!
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
26:11
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 保住了 | bǎo zhù le | Giữ được rồi! |
| 2▶ | 保住了 保住了 保住了 | bǎo zhù le bǎo zhù le bǎo zhù le | Giữ được rồi! Giữ được rồi! Giữ được rồi! |
| 3 | 你俩别高兴太早 | nǐ liǎ bié gāo xìng tài zǎo | Hai đứa đừng vui mừng quá sớm. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà fán èr niáng zǐ zhǎng dé nà me hǎo kànCô nhìn Phàn nhị nương tử xinh đẹp thế kia,

HSK 6
0:03s
yào bù zěn me néng jià gěi fán èr yī shā zhū de yachứ không sao lại gả cho kẻ mổ lợn như Phàn Nhị được?

HSK 4
0:03s
suàn chū gè tiān shā gū xīng de mìng- ra là mệnh Thiên Sát Cô Tinh. - Có nghe ai kể gì đâu.

HSK 4
0:03s
kè zǒu le wèi hūn fū bù shuō le bù shuō le- khắc cả vị hôn phu. - Đừng nói nữa, đừng nói nữa.

HSK 2
0:03s














