Cách dùng "它能跟人一个样啊" (tā néng gēn rén yí gè yàng a) trong hội thoại tiếng Trung

nénggēnrényànga

Sao mà giống người được?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
13:48
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1lừa!
2它能跟人一个样啊tā néng gēn rén yí gè yàng aSao mà giống người được?
3你说他这一碗药灌下去nǐ shuō tā zhè yī wǎn yào guàn xià qùCon bảo hắn uống cả bát thuốc này,

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 5 of 9)
你那屋里头还躺着个男人呢
HSK 5
0:03s
nǐ nà wū lǐ tou hái tǎng zhe gè nán rén nePhòng con còn có một gã nam nhân đang nằm kia kìa.

我以为他死定了呢
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi tā sǐ dìng le neCon tưởng huynh ấy chết chắc rồi chứ.

妙手回春 人畜不分
HSK 1
0:03s
miào shǒu huí chūn rén chù bù fēnđúng là thần y, cứu được cả người cả động vật.

但真正把你从鬼门关拉回来的
HSK 4
0:03s
dàn zhēn zhèng bǎ nǐ cóng guǐ mén guān lā huí lái deNhưng người thật sự cứu huynh thoát chết

给骡子给马瞧病的
HSK 3
0:03s
gěi luó zi gěi mǎ qiáo bìng dechữa bệnh cho la cho ngựa.

我瞧着你不像是本地人
HSK 6
0:03s
wǒ qiáo zhe nǐ bù xiàng shì běn dì rénTa trông huynh không giống người vùng này.

那你还有其他亲人吗
HSK 5
0:03s
nà nǐ hái yǒu qí tā qīn rén maVậy huynh còn người thân khác không?

你一直在喊娘呢
HSK 7
0:03s
nǐ yì zhí zài hǎn niáng nehuynh cứ gọi mẹ suốt.

你提他娘干吗呀
HSK 7
0:03s
nǐ tí tā niáng gàn má yaCon nhắc đến mẹ cậu ấy làm gì?

这个时候病人不能刺激
HSK 5
0:03s
zhè ge shí hòu bìng rén bù néng cì jīLúc này bệnh nhân không thể chịu kích thích.

快快快 扶他躺好
HSK 5
0:03s
kuài kuài kuài fú tā tǎng hǎoMau, mau, mau, đỡ cậu ấy nằm xuống.

要是人真被我给问死了
HSK 4
0:03s
yào shì rén zhēn bèi wǒ gěi wèn sǐ le[Ngôn] Nếu huynh ấy thật sự vì ta hỏi mà chết

薄棺一口也很贵呢
HSK 5
0:03s
báo guān yī kǒu yě hěn guì neQuan tài mỏng cũng rất đắt.

我们要不要问问天老爷
HSK 1
0:03s
wǒ men yào bù yào wèn wèn tiān lǎo yéhay chúng ta hỏi ông trời đi.

她偏要挖个坑糊弄
HSK 7
0:03s
tā piān yào wā gè kēng hù nòngtỷ ấy lại muốn đào hố qua loa.

赶紧把这些晦气的东西给我扔喽
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn bǎ zhè xiē huì qì de dōng xī gěi wǒ rēng lóuMau vứt mấy thứ xúi quẩy đấy đi cho ta.

人家那后生身体底子好
HSK 7
0:03s
rén jiā nà hòu shēng shēn tǐ dǐ zi hǎoSức khỏe cái cậu kia tốt,

这命算是保住了
HSK 6
0:03s
zhè mìng suàn shì bǎo zhù lexem như giữ được mạng rồi.

保住了 保住了 保住了
HSK 1
0:03s
bǎo zhù le bǎo zhù le bǎo zhù leGiữ được rồi! Giữ được rồi! Giữ được rồi!

可比那棺材板贵
HSK 7
0:03s
kě bǐ nà guān cái bǎn guìcòn đắt hơn tiền quan tài.