Cách dùng "你真是被那个妖女迷魔怔了" (nǐ zhēn shì bèi nà ge yāo nǚ mí mó zhēng le) trong hội thoại tiếng Trung
你真是被那个妖女迷魔怔了
Huynh bị yêu nữ đó làm cho mê muội thật rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
42:35
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 殿下不是那样的人 我和小蝶都相信 不许再提她 | diàn xià bú shì nà yàng de rén wǒ hé xiǎo dié dōu xiāng xìn bù xǔ zài tí tā | Điện hạ không phải người như vậy. Ta và Tiểu Điệp đều tin... Cấm nhắc đến cô ta nữa. |
| 2▶ | 你真是被那个妖女迷魔怔了 | nǐ zhēn shì bèi nà ge yāo nǚ mí mó zhēng le | Huynh bị yêu nữ đó làm cho mê muội thật rồi. |
| 3 | 穆阳侯突然点名说要见您 | mù yáng hóu tū rán diǎn míng shuō yào jiàn nín | Mục Dương hầu đột nhiên chỉ đích danh muốn gặp ngài. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 1 of 3)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
kě shì bù gào sù tā tā yě bú huì zhī dào aNhưng nếu không nói với ngài ấy, ngài ấy cũng không biết mà.

HSK 6
0:03s
tā men zì jǐ rén shā de gōng zhǔ shuí zhī dào aNgười phe họ tự giết công chúa ư? Ai mà biết được.

HSK 2
0:03s
nǐ nà wèi cāng běi péng yǒu huì bú huì chū le shén me shìNgười bạn Thương Bắc của ngài có khi nào vì gặp chuyện

HSK 3
0:03s
méi shì hái hǎo hái hǎo nǐ xiān zuò zhe xiē huì- Không sao. - May quá. Tỷ ngồi xuống nghỉ ngơi lát đi.

HSK 7
0:03s
méi yǒu zhuǎn huán de yú dì le yǐ jīng yā rù sǐ láo leÔng ta hết đường cứu vãn, đã bị tống vào tử lao rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ shēn tǐ kuī xū ān xīn jìng yǎng hǎo maCơ thể nàng suy nhược, cứ an tâm tĩnh dưỡng, Được không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zuǒ bù guò shì wò xīn cháng dǎn shuǎ yī xiē yīn móu guǐ jì bà leCùng lắm chỉ là nếm mật nằm gai, giở chút âm mưu thủ đoạn thôi.

HSK 7
0:03s
àn dì lǐ pàn zhe tā fān chuán de kě bù zhǐ mò jǐng lí yí gèKẻ âm thầm mong Đại Sở sụp đổ đâu chỉ có mình Mặc Cảnh Lê.

HSK 7
0:03s
wú fēi shì bīng lái jiāng dǎng shuǐ lái tǔ yǎn bà leCó chuyện thì tùy cơ ứng biến, đến đâu hay đến đó.







