Cách dùng "生儿育女" (shēng ér yù nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
生儿育女
shēng ér yù nǚ
sinh con đẻ cái.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
1:22
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 和他洗衣做饭 | hé tā xǐ yī zuò fàn | Cùng anh ấy giặt giũ nấu cơm, |
| 2▶ | 生儿育女 | shēng ér yù nǚ | sinh con đẻ cái. |
| 3 | 那你有过几个 知冷知热的男人 | nà nǐ yǒu guò jǐ gè zhī lěng zhī rè de nán rén | Vậy cô đã có bao nhiêu người đàn ông biết quan tâm chăm sóc rồi? |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ kě bié yǐ wéi wǒ shì gè suí biàn de nǚ rénAnh đừng tưởng rằng tôi là một người phụ nữ dễ dãi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng yǒu gè zhī lěng zhī rè de nán rén zài shēn biānTôi chỉ muốn có một người đàn ông biết quan tâm chăm sóc ở bên cạnh.

HSK 3
0:03s
nà nǐ yǒu guò jǐ gè zhī lěng zhī rè de nán rénVậy cô đã có bao nhiêu người đàn ông biết quan tâm chăm sóc rồi?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhuān chú yī qiè xié suì nǐ bú shì dà xué lǎo shī machuyên diệt trừ mọi tà ma. Anh không phải là giảng viên đại học sao?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì shì shì yāo guài yě yǒu hǎo de bǐ rú nǐPhải, phải, phải. Yêu quái cũng có loại tốt. Ví dụ như cô.

HSK 4
0:03s
rén yě yǒu huài de bǐ rú nà kěn dìng bú shì wǒNgười cũng có kẻ xấu. Ví dụ như... Đó chắc chắn không phải tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ shì yī hǎo rén wǒ zhēn de shì yī hǎo rén nǐ shì yī hǎo yāo guàiTôi là người tốt. Tôi thật sự là người tốt mà. Cô là một yêu quái tốt.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
chàng gē hái tǐng hǎo tīng de nǐ nǐ yào xǐ huānHát cũng hay đấy chứ. Cô... cô mà thích,

HSK 3
0:03s