Cách dùng "会不会跟这里有关系 对哦" (huì bú huì gēn zhè lǐ yǒu guān xì duì ó) trong hội thoại tiếng Trung

huìhuìgēnzhèyǒuguān duìó

Liệu nó có liên quan tới nơi này không ạ. Đúng rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:28
zhè dì tú bèi hòu de biān mǎ wǒ men yì zhí méi yòng shàng

这地图背后的编码 我们一直没用上

Chúng ta vẫn chưa dùng đến dãy số đằng sau bản đồ.

LINE 0215:31
PLAYING SCENE
huì bú huì gēn zhè lǐ yǒu guān xì duì ó

会不会跟这里有关系 对哦

Liệu nó có liên quan tới nơi này không ạ. Đúng rồi.

LINE 0315:33
nǐ zhè me yī shuō wǒ tū rán xiǎng qǐ lái le xiǎo shí hòu de zhào piān hòu miàn

你这么一说我突然想起来了 小时候的照片后面

Em nói vậy cô mới nhớ ra một chuyện. Đằng sau những bức ảnh chụp hồi nhỏ

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp15:31
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
抹布 抹布在哪呢 在这在这
HSK 1
0:03s
mā bù mā bù zài nǎ ne zài zhè zài zhè- Giẻ lau. - Giẻ lau đâu rồi? Đây, đây.
怎么这么脏 怎么这么大 太大了兄弟
HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.
是啊 太爽了 以后就在这上课
HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.
那我们先从下面扫再扫上面 肯定啊 走走走
HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.