Cách dùng "拉钩钩 好" (lā gōu gōu hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
拉钩钩 好
[Móc tay.] [Được.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:50
děng yé yé cóng yuán yuán fǔ dǎo bān tuì xiū zhī hòu wǒ zhè biǎo jiù gěi nǐ le
等爷爷从元元辅导班退休之后 我这表就给你了
“[Khi nào ông nghỉ dạy lớp học thêm Nguyên Nguyên,] [ông sẽ cho cháu cái đồng hồ này.]”
LINE 0237:54
PLAYING SCENElā gōu gōu hǎo
拉钩钩 好
“[Móc tay.] [Được.]”
LINE 0338:20
yuán yuán nǎi yún yún zhòng shēng dú shū de mù dì shì wèi le gù jí yún yún zhòng shēng
元元乃芸芸众生 读书的目的 是为了顾及芸芸众生
“[Nguyên Nguyên là muôn ngàn chúng sinh.] Mục đích của đọc sách là quan tâm đến cuộc đời vạn trạng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 4
0:03s
yé yé shàng kè a yé yé shàng kè zán men dào yuàn zi lǐ♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Ông phải dạy học rồi. Ông phải dạy học. Mình vào sân đi.

HSK 3
0:03s
lái lái wǒ men gāng cái dào nǎ le dào zhè biān gù shǒu♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Nào, vừa rồi chúng ta đến đâu rồi? Đến đây, bảo vệ.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì nǎi nǎi sòng gěi yé yé de lǐ wù♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Đây là quà bà cháu tặng ông.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè biǎo jiù gěi nǐ le lā gōu gōu hǎo♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ ông sẽ cho cháu cái đồng hồ này. Móc tay ạ. ♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Được.

HSK 7
0:03s
lā gōu gōu le yuán yuán shì shén me yì si♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Móc tay. Nguyên Nguyên nghĩa là gì ạ? [Lớp học thêm Nguyên Nguyên]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wèi shén me nǐ huì ràng wǒ lái hóng jǐng bā zhōng letại sao ông lại bảo cháu đến trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bú huì yīn wèi rèn hé rén pāo qì zì jǐcháu sẽ không bao giờ từ bỏ bản thân vì bất cứ ai nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s