Cách dùng "你来干什么 星星 我有个事" (nǐ lái gàn shén me xīng xīng wǒ yǒu gè shì) trong hội thoại tiếng Trung

láigànshénme xīngxīng yǒushì

♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Tinh Tinh, sao cháu lại tới? Cháu có chuyện này.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:28

♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Ông ơi.

LINE 0233:30
PLAYING SCENE
nǐ lái gàn shén me xīng xīng wǒ yǒu gè shì

你来干什么 星星 我有个事

♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Tinh Tinh, sao cháu lại tới? Cháu có chuyện này.

LINE 0333:33
jiù shì wǒ zài xué xiào kàn dào le yí gè hěn dà de kē dǒu

就是我在学校 看到了一个很大的蝌蚪

Ở trường, cháu đã ♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪ thấy một con nòng nọc rất lớn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp33:30
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
抹布 抹布在哪呢 在这在这
HSK 1
0:03s
mā bù mā bù zài nǎ ne zài zhè zài zhè- Giẻ lau. - Giẻ lau đâu rồi? Đây, đây.
怎么这么脏 怎么这么大 太大了兄弟
HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.
是啊 太爽了 以后就在这上课
HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.
那我们先从下面扫再扫上面 肯定啊 走走走
HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.