Cách dùng "你来干什么 星星 我有个事" (nǐ lái gàn shén me xīng xīng wǒ yǒu gè shì) trong hội thoại tiếng Trung
你来干什么 星星 我有个事
♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Tinh Tinh, sao cháu lại tới? Cháu có chuyện này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:28
yé爷
yé爷
“♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Ông ơi.”
LINE 0233:30
PLAYING SCENEnǐ lái gàn shén me xīng xīng wǒ yǒu gè shì
你来干什么 星星 我有个事
“♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Tinh Tinh, sao cháu lại tới? Cháu có chuyện này.”
LINE 0333:33
jiù shì wǒ zài xué xiào kàn dào le yí gè hěn dà de kē dǒu
就是我在学校 看到了一个很大的蝌蚪
“Ở trường, cháu đã ♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪ thấy một con nòng nọc rất lớn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s
lái lái wǒ men gāng cái dào nǎ le dào zhè biān gù shǒu♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Nào, vừa rồi chúng ta đến đâu rồi? Đến đây, bảo vệ.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì nǎi nǎi sòng gěi yé yé de lǐ wù♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Đây là quà bà cháu tặng ông.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè biǎo jiù gěi nǐ le lā gōu gōu hǎo♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ ông sẽ cho cháu cái đồng hồ này. Móc tay ạ. ♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Được.

HSK 7
0:03s
lā gōu gōu le yuán yuán shì shén me yì si♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Móc tay. Nguyên Nguyên nghĩa là gì ạ? [Lớp học thêm Nguyên Nguyên]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wèi shén me nǐ huì ràng wǒ lái hóng jǐng bā zhōng letại sao ông lại bảo cháu đến trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bú huì yīn wèi rèn hé rén pāo qì zì jǐcháu sẽ không bao giờ từ bỏ bản thân vì bất cứ ai nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s