Cách dùng "实在不行的话 我干脆雇一个人算了" (shí zài bù xíng de huà wǒ gān cuì gù yí gè rén suàn le) trong hội thoại tiếng Trung

shízàixíngdehuà gāncuìrénsuànle

[Cùng lắm thì để cô] [thuê luôn một người cho rồi.]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:53
nán dào nǐ bù xiǎng zhī dào mí dǐ ma wǒ xiǎng zhī dào

难道你不想知道谜底吗 我想知道

[Chẳng lẽ cô không muốn biết đáp án ư?] [Cô muốn biết chứ.]

LINE 0217:57
PLAYING SCENE
shí zài bù xíng de huà wǒ gān cuì gù yí gè rén suàn le

实在不行的话 我干脆雇一个人算了

[Cùng lắm thì để cô] [thuê luôn một người cho rồi.]

LINE 0318:01
fǎn zhèng zhǐ shì féng chǎng zuò xì zhǎo shuí bú shì zhǎo

反正只是逢场作戏 找谁不是找

[Dù sao cũng chỉ là diễn kịch thôi mà,] [tìm ai mà chẳng được.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp17:57
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
抹布 抹布在哪呢 在这在这
HSK 1
0:03s
mā bù mā bù zài nǎ ne zài zhè zài zhè- Giẻ lau. - Giẻ lau đâu rồi? Đây, đây.
怎么这么脏 怎么这么大 太大了兄弟
HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.
是啊 太爽了 以后就在这上课
HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.
那我们先从下面扫再扫上面 肯定啊 走走走
HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.