Cách dùng "谁叫你是满分一百五 能考一百四的大学霸呢" (shuí jiào nǐ shì mǎn fēn yì bǎi wǔ néng kǎo yì bǎi sì de dà xué bà ne) trong hội thoại tiếng Trung
谁叫你是满分一百五 能考一百四的大学霸呢
Ai bảo cô là sinh viên xuất sắc có thể thi được 140/150 chứ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:22
běn本
lái来
jiù就
gāi该
nǐ你
zuò做
“Vốn dĩ nên để cô làm mà.”
LINE 0213:27
PLAYING SCENEshuí jiào nǐ shì mǎn fēn yì bǎi wǔ néng kǎo yì bǎi sì de dà xué bà ne
谁叫你是满分一百五 能考一百四的大学霸呢
“Ai bảo cô là sinh viên xuất sắc có thể thi được 140/150 chứ.”
LINE 0313:30
kàn看
dà大
xué学
bà霸
de的
lì厉
hài害
lóu喽
“Xem sự lợi hại của sinh viên xuất sắc nào.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.

HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.

HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.