Cách dùng "我过得很开心" (wǒ guò dé hěn kāi xīn) trong hội thoại tiếng Trung
我过得很开心
cháu đã sống rất vui vẻ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:44
zhè这
yí一
gè个
duō多
yuè月
“Hơn một tháng nay,”
LINE 0239:47
PLAYING SCENEwǒ我
guò过
dé得
hěn很
kāi开
xīn心
“cháu đã sống rất vui vẻ.”
LINE 0339:51
xiè谢
xiè谢
yé爷
yé爷
sòng送
gěi给
xīng星
xīng星
de的
lǐ礼
wù物
“Cảm ơn món quà ông tặng cho Tinh Tinh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.

HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.

HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.