Cách dùng "我想穿他们的衣服 这样更有仪式感一点" (wǒ xiǎng chuān tā men de yī fú zhè yàng gèng yǒu yí shì gǎn yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我想穿他们的衣服 这样更有仪式感一点
nên tôi muốn mặc đồ của họ. Như vậy trông sẽ có cảm giác hơn đó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:19
nà那
bú不
shì是
yī一
jiā家
fù复
gǔ古
zhào照
xiàng相
guǎn馆
ma吗
“Đó là một tiệm chụp ảnh hoài cổ”
LINE 0219:21
PLAYING SCENEwǒ xiǎng chuān tā men de yī fú zhè yàng gèng yǒu yí shì gǎn yì diǎn
我想穿他们的衣服 这样更有仪式感一点
“nên tôi muốn mặc đồ của họ. Như vậy trông sẽ có cảm giác hơn đó.”
LINE 0319:25
qí shí wǒ yǒu nǐ zhǎo nà biān wǒ zhǎo zhè ge
其实我有 你找那边 我找这个
“- Thật ra tôi có... - Anh tìm bên đó, tôi tìm bên này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s
suī rán wǒ de shù xué shì ruò xiàng gāo kǎo zhǐ yǒu yì bǎi sì shí yī fēnTuy Toán là điểm yếu của cô, thi đại học chỉ được 141 điểm

HSK 5
0:03s
zhè dì tú bèi hòu de biān mǎ wǒ men yì zhí méi yòng shàngChúng ta vẫn chưa dùng đến dãy số đằng sau bản đồ.

HSK 5
0:03s
huì bú huì gēn zhè lǐ yǒu guān xì duì óLiệu nó có liên quan tới nơi này không ạ. Đúng rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men zhè ge nián dài yǐ jīng bù yòng biān mǎ dēng jì zhào piān le yǐ qián yòngThời buổi này chúng tôi đã không còn dùng mã để đăng nhập vào ảnh nữa rồi. Trước đây có dùng ư?

HSK 4
0:03s
xiǎo jiě jiě néng bù néng má fán qǐng nín bāng wǒ men chá yī xiàCô ơi, có thể phiền cô kiểm tra giúp chúng tôi một chút được không?

HSK 4
0:03s
huì bú huì shì zhè cì yóu xì de dá àn zán men nòng cuò leLiệu có phải chúng ta đã giải sai đáp án của trò chơi này rồi không?

HSK 4
0:03s
bú huì yīng gāi shì hái méi zhǎo dào zhèng què dá ànKhông đâu. Có lẽ vẫn chưa tìm ra đáp án chính xác thôi.

HSK 7
0:03s
gāng hǎo pāi gè zhào piān jì niàn yī xià yī jǔ liǎng déđúng lúc chụp một bức làm kỷ niệm luôn. Một công đôi việc mà.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī dé zhǎo rén yì qǐ pāi zhào qián rù zhào xiàng guǎn[Cô Tiểu Lâm] [phải tìm một người chụp ảnh cùng.] [Sau đó lẻn vào tiệm chụp ảnh]

HSK 7
0:03s
wǒ zài xiǎng yǒu bì yào zuò dào zhè ge dì bù ma[Cô đang nghĩ không biết có cần làm đến mức đó không.]

HSK 7
0:03s
nán dào nǐ bù xiǎng zhī dào mí dǐ ma wǒ xiǎng zhī dào[Chẳng lẽ cô không muốn biết đáp án ư?] [Cô muốn biết chứ.]

HSK 7
0:03s
shí zài bù xíng de huà wǒ gān cuì gù yí gè rén suàn le[Cùng lắm thì để cô] [thuê luôn một người cho rồi.]

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng zhǐ shì féng chǎng zuò xì zhǎo shuí bú shì zhǎo[Dù sao cũng chỉ là diễn kịch thôi mà,] [tìm ai mà chẳng được.]

HSK 5
0:03s
lǎo shī lǎo shī wǒ biǎo gē nián jì yě tǐng hé shì de[Cô ơi, cô ơi.] [Tuổi của anh họ em cũng hợp lắm đó.]