Cách dùng "我也不明白 他为什么把这些留给我" (wǒ yě bù míng bái tā wèi shén me bǎ zhè xiē liú gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我也不明白 他为什么把这些留给我
Tôi cũng không rõ tại sao anh ta lại để nó lại cho tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:33
dǎ打
kāi开
kàn看
kàn看
ba吧
“Mở ra xem đi.”
LINE 0231:42
PLAYING SCENEwǒ yě bù míng bái tā wèi shén me bǎ zhè xiē liú gěi wǒ
我也不明白 他为什么把这些留给我
“Tôi cũng không rõ tại sao anh ta lại để nó lại cho tôi.”
LINE 0331:46
tā shuō jiāng lái huì yǒu xún yá de hòu dài lái qǔ de
他说 将来会有寻涯的后代 来取的
“Anh ta nói sau này sẽ có con cháu của Tầm Nhai đến lấy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.

HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.

HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.