Cách dùng "像全新似的" (xiàng quán xīn shì de) trong hội thoại tiếng Trung

xiàngquánxīnshìde

Trông nó hệt như mới vậy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:36
hěn
yòng
xīn
bǎo
guǎn

Ông của cô đã giữ gìn nó rất kĩ.

LINE 0237:38
PLAYING SCENE
xiàng
quán
xīn
shì
de

Trông nó hệt như mới vậy.

LINE 0337:50
děng yé yé cóng yuán yuán fǔ dǎo bān tuì xiū zhī hòu wǒ zhè biǎo jiù gěi nǐ le

等爷爷从元元辅导班退休之后 我这表就给你了

[Khi nào ông nghỉ dạy lớp học thêm Nguyên Nguyên,] [ông sẽ cho cháu cái đồng hồ này.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp37:38
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 8 of 10)
爷爷上课啊 爷爷上课 咱们到院子里
HSK 4
0:03s
yé yé shàng kè a yé yé shàng kè zán men dào yuàn zi lǐ♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Ông phải dạy học rồi. Ông phải dạy học. Mình vào sân đi.
来来 我们刚才到哪了 到这边 固守
HSK 3
0:03s
lái lái wǒ men gāng cái dào nǎ le dào zhè biān gù shǒu♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Nào, vừa rồi chúng ta đến đâu rồi? Đến đây, bảo vệ.
这个 别出声啊
HSK 2
0:03s
zhè ge bié chū shēng a- Cái này... - Đừng lên tiếng. ♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪
这个是我 这个是奶奶
HSK 2
0:03s
zhè ge shì wǒ zhè ge shì nǎi nǎiĐây là cháu. Đây là bà.
这是奶奶送给爷爷的 礼物
HSK 3
0:03s
zhè shì nǎi nǎi sòng gěi yé yé de lǐ wù♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Đây là quà bà cháu tặng ông.
我就要爷爷的
HSK 2
0:03s
wǒ jiù yào yé yé deCháu muốn của ông cơ.
我这表就给你了 拉钩钩 好
HSK 4
0:03s
wǒ zhè biǎo jiù gěi nǐ le lā gōu gōu hǎo♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ ông sẽ cho cháu cái đồng hồ này. Móc tay ạ. ♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Được.
拉钩钩了 元元是什么意思
HSK 7
0:03s
lā gōu gōu le yuán yuán shì shén me yì si♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Móc tay. Nguyên Nguyên nghĩa là gì ạ? [Lớp học thêm Nguyên Nguyên]
我爷爷是语文老师
HSK 5
0:03s
wǒ yé yé shì yǔ wén lǎo shīÔng tôi là giáo viên Ngữ văn.
奶奶是美术老师
HSK 5
0:03s
nǎi nǎi shì měi shù lǎo shīBà tôi là giáo viên Mỹ thuật.
他们教书教了一辈子
HSK 6
0:03s
tā men jiāo shū jiào le yī bèi ziHọ dạy học cả đời,
退休之后也没有停下来
HSK 5
0:03s
tuì xiū zhī hòu yě méi yǒu tíng xià láiđến khi về hưu rồi cũng không ngừng.
这是我爷爷的手表
HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ yé yé de shǒu biǎoĐây là đồng hồ của ông tôi.
你爷爷很用心地保管
HSK 6
0:03s
nǐ yé yé hěn yòng xīn dì bǎo guǎnÔng của cô đã giữ gìn nó rất kĩ.
拉钩钩 好
HSK 7
0:03s
lā gōu gōu hǎo[Móc tay.] [Được.]
我要继续替他们做下去
HSK 5
0:03s
wǒ yào jì xù tì tā men zuò xià qùtiếp tục làm việc mà họ muốn.
为什么你会让我来宏景八中了
HSK 2
0:03s
wèi shén me nǐ huì ràng wǒ lái hóng jǐng bā zhōng letại sao ông lại bảo cháu đến trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh rồi.
我再也不会因为任何人抛弃自己
HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bú huì yīn wèi rèn hé rén pāo qì zì jǐcháu sẽ không bao giờ từ bỏ bản thân vì bất cứ ai nữa.
我过得很开心
HSK 3
0:03s
wǒ guò dé hěn kāi xīncháu đã sống rất vui vẻ.
谢谢爷爷送给星星的礼物
HSK 4
0:03s
xiè xiè yé yé sòng gěi xīng xīng de lǐ wùCảm ơn món quà ông tặng cho Tinh Tinh.