Cách dùng "需要的时候又不在" (xū yào de shí hòu yòu bù zài) trong hội thoại tiếng Trung

yàodeshíhòuyòuzài

Lúc cần thì chẳng thấy đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:15
qián
zhǔ
rèn

Chủ nhiệm Tiền.

LINE 0209:20
PLAYING SCENE
yào
de
shí
hòu
yòu
zài

Lúc cần thì chẳng thấy đâu.

LINE 0309:41
zūn jìng de qián zhǔ rèn kǎo shì zài jí qiú duì pò qiè xū yào

尊敬的钱主任 考试在即 球队迫切需要

[Kính gửi chủ nhiệm Tiền.] [Sắp đến ngày kiểm tra] [đội bóng đang vô cùng cần...]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp09:20
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 9 of 10)
我很想念你们
HSK 5
0:03s
wǒ hěn xiǎng niàn nǐ menCháu rất nhớ ông bà.
我虽然不知道神秘人是谁
HSK 5
0:03s
wǒ suī rán bù zhī dào shén mì rén shì shuí[Dù cháu không biết người bí ẩn là ai,]
不知道他想要带领我们走向何方
HSK 7
0:03s
bù zhī dào tā xiǎng yào dài lǐng wǒ men zǒu xiàng hé fāng[không biết anh ta muốn dẫn chúng ta đến đâu,]
我们终有知道他到底是谁的那天 几号来着
HSK 4
0:03s
wǒ men zhōng yǒu zhī dào tā dào dǐ shì shéi de nà tiān jǐ hào lái zhe[một ngày nào đó chúng ta cũng sẽ biết anh ta là ai.] Số mấy vậy?
这么大 不会是小林老师的家吧 这是七号啊
HSK 2
0:03s
zhè me dà bú huì shì xiǎo lín lǎo shī de jiā ba zhè shì qī hào aTo thế. - Có khi nào là nhà cô Tiểu Lâm không? - Đây là số 7.
这里面怎么都荒废了 太重 你先放一下
HSK 4
0:03s
zhè lǐ miàn zěn me dōu huāng fèi le tài zhòng nǐ xiān fàng yī xiàSao chỗ này cũ thế nhỉ? - Nặng quá. - Cậu bỏ xuống đi đã.
荒废了 有人吗 哪有人啊 有人吗
HSK 2
0:03s
huāng fèi le yǒu rén ma nǎ yǒu rén a yǒu rén ma- Bỏ hoang rồi. - Có ai không? - Đâu có người đâu. - Có ai không?
这 这怎么可能 有人的
HSK 2
0:03s
zhè zhè zěn me kě néng yǒu rén deSao lại vậy được? Có người chứ.
小林老师 你咋也在这
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ zǎ yě zài zhèCô Tiểu Lâm, sao cô cũng ở đây?
因为这里 就是即将要给你们补课的地方
HSK 6
0:03s
yīn wèi zhè lǐ jiù shì jí jiāng yào gěi nǐ men bǔ kè de dì fāngVì nơi này sẽ là nơi cho các em học thêm
也是我们球队的秘密基地
HSK 6
0:03s
yě shì wǒ men qiú duì de mì mì jī dìvà cũng là căn cứ bí mật của đội bóng.
这有点帅啊
HSK 4
0:03s
zhè yǒu diǎn shuài aCũng khá hay đấy.
这么干净吗 这个房间进去就是了
HSK 4
0:03s
zhè me gān jìng ma zhè ge fáng jiān jìn qù jiù shì leSạch sẽ thế này ư? Vào phòng này là được.
原来 我们秘密基地叫元元辅导班啊
HSK 6
0:03s
yuán lái wǒ men mì mì jī dì jiào yuán yuán fǔ dǎo bān aHóa ra căn cứ bí mật của chúng ta tên là lớp học thêm Nguyên Nguyên.
老大你带表了吗 阿郑有 几点了
HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ dài biǎo le ma ā zhèng yǒu jǐ diǎn leĐại ca, cậu có mang đồng hồ không? Trịnh Nhân có, mấy giờ rồi?
对 看一眼几点了
HSK 5
0:03s
duì kàn yī yǎn jǐ diǎn lePhải đó, xem thử mấy giờ rồi đi.
你先拖外面的呀 我先帮你 你再帮我
HSK 6
0:03s
nǐ xiān tuō wài miàn de ya wǒ xiān bāng nǐ nǐ zài bāng wǒCậu quét bên ngoài trước. Tôi sẽ giúp cậu trước rồi cậu giúp tôi sau.
还能皮 那看来精神还不错
HSK 6
0:03s
hái néng pí nà kàn lái jīng shén hái bú cuòCòn bướng được thì có vẻ tinh thần cũng không tệ.
我刚洗好的 你去那躺下
HSK 3
0:03s
wǒ gāng xǐ hǎo de nǐ qù nà tǎng xiàTôi vừa mới rửa nó xong. Cô qua đó nằm đi.
有拖把经过的时候把腿抬起来
HSK 4
0:03s
yǒu tuō bǎ jīng guò de shí hòu bǎ tuǐ tái qǐ láiKhi nào có cây lau nhà lau ngang qua thì nhấc chân lên.