Cách dùng "也是我们球队的秘密基地" (yě shì wǒ men qiú duì de mì mì jī dì) trong hội thoại tiếng Trung

shìmenqiúduìde

và cũng là căn cứ bí mật của đội bóng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:53
yīn wèi zhè lǐ jiù shì jí jiāng yào gěi nǐ men bǔ kè de dì fāng

因为这里 就是即将要给你们补课的地方

Vì nơi này sẽ là nơi cho các em học thêm

LINE 0240:56
PLAYING SCENE
shì
men
qiú
duì
de

và cũng là căn cứ bí mật của đội bóng.

LINE 0340:59
mì mì jī dì zhè yī zhěng dòng wǒ men yǒu zhè me dà dì ér kàn dào le ma

秘密基地 这一整栋 我们有这么大地儿 看到了吗

Căn cứ bí mật? Cả tòa nhà này? Chúng ta có một nơi lớn như vậy? Có thấy không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp40:56
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 8 of 10)
爷爷上课啊 爷爷上课 咱们到院子里
HSK 4
0:03s
yé yé shàng kè a yé yé shàng kè zán men dào yuàn zi lǐ♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Ông phải dạy học rồi. Ông phải dạy học. Mình vào sân đi.
来来 我们刚才到哪了 到这边 固守
HSK 3
0:03s
lái lái wǒ men gāng cái dào nǎ le dào zhè biān gù shǒu♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Nào, vừa rồi chúng ta đến đâu rồi? Đến đây, bảo vệ.
这个 别出声啊
HSK 2
0:03s
zhè ge bié chū shēng a- Cái này... - Đừng lên tiếng. ♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪
这个是我 这个是奶奶
HSK 2
0:03s
zhè ge shì wǒ zhè ge shì nǎi nǎiĐây là cháu. Đây là bà.
这是奶奶送给爷爷的 礼物
HSK 3
0:03s
zhè shì nǎi nǎi sòng gěi yé yé de lǐ wù♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Đây là quà bà cháu tặng ông.
我就要爷爷的
HSK 2
0:03s
wǒ jiù yào yé yé deCháu muốn của ông cơ.
我这表就给你了 拉钩钩 好
HSK 4
0:03s
wǒ zhè biǎo jiù gěi nǐ le lā gōu gōu hǎo♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ ông sẽ cho cháu cái đồng hồ này. Móc tay ạ. ♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Được.
拉钩钩了 元元是什么意思
HSK 7
0:03s
lā gōu gōu le yuán yuán shì shén me yì si♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Móc tay. Nguyên Nguyên nghĩa là gì ạ? [Lớp học thêm Nguyên Nguyên]
我爷爷是语文老师
HSK 5
0:03s
wǒ yé yé shì yǔ wén lǎo shīÔng tôi là giáo viên Ngữ văn.
奶奶是美术老师
HSK 5
0:03s
nǎi nǎi shì měi shù lǎo shīBà tôi là giáo viên Mỹ thuật.
他们教书教了一辈子
HSK 6
0:03s
tā men jiāo shū jiào le yī bèi ziHọ dạy học cả đời,
退休之后也没有停下来
HSK 5
0:03s
tuì xiū zhī hòu yě méi yǒu tíng xià láiđến khi về hưu rồi cũng không ngừng.
这是我爷爷的手表
HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ yé yé de shǒu biǎoĐây là đồng hồ của ông tôi.
你爷爷很用心地保管
HSK 6
0:03s
nǐ yé yé hěn yòng xīn dì bǎo guǎnÔng của cô đã giữ gìn nó rất kĩ.
像全新似的
HSK 5
0:03s
xiàng quán xīn shì deTrông nó hệt như mới vậy.
拉钩钩 好
HSK 7
0:03s
lā gōu gōu hǎo[Móc tay.] [Được.]
我要继续替他们做下去
HSK 5
0:03s
wǒ yào jì xù tì tā men zuò xià qùtiếp tục làm việc mà họ muốn.
为什么你会让我来宏景八中了
HSK 2
0:03s
wèi shén me nǐ huì ràng wǒ lái hóng jǐng bā zhōng letại sao ông lại bảo cháu đến trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh rồi.
我再也不会因为任何人抛弃自己
HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bú huì yīn wèi rèn hé rén pāo qì zì jǐcháu sẽ không bao giờ từ bỏ bản thân vì bất cứ ai nữa.
我过得很开心
HSK 3
0:03s
wǒ guò dé hěn kāi xīncháu đã sống rất vui vẻ.