Cách dùng "这些数字的规律 和经纬度高度重合" (zhè xiē shù zì de guī lǜ hé jīng wěi dù gāo dù chóng hé) trong hội thoại tiếng Trung

zhèxiēshùdeguī jīngwěigāochóng

Quy luật của những con số này có độ trùng hợp rất cao với kinh, vĩ độ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:59
rú guǒ shuō nǎ lǐ yǒu shù zì de huà méi cuò shì jīng wěi dù

如果说哪里有数字的话 没错 是经纬度

Nếu nói nơi nào đó có các con số... Đúng vậy, là kinh, vĩ độ.

LINE 0215:04
PLAYING SCENE
zhè xiē shù zì de guī lǜ hé jīng wěi dù gāo dù chóng hé

这些数字的规律 和经纬度高度重合

Quy luật của những con số này có độ trùng hợp rất cao với kinh, vĩ độ.

LINE 0315:09
èr shí jiǔ diǎn wǔ bā yī líng liù diǎn wǔ sān nà jiāo chā diǎn shì

二十九点五八 一零六点五三 那交叉点是

29.58 và 106.53. [Hứa][Thanh][Văn][Vọng] Vậy điểm giao nhau sẽ là...

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp15:04
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 4 of 10)
这地图背后的编码 我们一直没用上
HSK 5
0:03s
zhè dì tú bèi hòu de biān mǎ wǒ men yì zhí méi yòng shàngChúng ta vẫn chưa dùng đến dãy số đằng sau bản đồ.
会不会跟这里有关系 对哦
HSK 5
0:03s
huì bú huì gēn zhè lǐ yǒu guān xì duì óLiệu nó có liên quan tới nơi này không ạ. Đúng rồi.
小付 聪明啊
HSK 3
0:03s
xiǎo fù cōng míng aTân Thư, thông minh lắm.
那我们进去问问
HSK 2
0:03s
nà wǒ men jìn qù wèn wènVậy chúng ta phải hỏi thử xem.
常来啊 谢谢啊
HSK 3
0:03s
cháng lái a xiè xiè a- Thường xuyên tới nhé. - Cảm ơn.
你好 你好 你好 请问一下
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo qǐng wèn yī xiàXin chào. Xin chào. Xin chào, xin hỏi
这个照片编码是你店里的吗
HSK 3
0:03s
zhè ge zhào piān biān mǎ shì nǐ diàn lǐ de mamã ảnh này là của cửa hàng cô đúng không?
我们这个年代 已经不用编码登记照片了 以前用
HSK 5
0:03s
wǒ men zhè ge nián dài yǐ jīng bù yòng biān mǎ dēng jì zhào piān le yǐ qián yòngThời buổi này chúng tôi đã không còn dùng mã để đăng nhập vào ảnh nữa rồi. Trước đây có dùng ư?
小姐姐 能不能麻烦请您帮我们查一下
HSK 4
0:03s
xiǎo jiě jiě néng bù néng má fán qǐng nín bāng wǒ men chá yī xiàCô ơi, có thể phiền cô kiểm tra giúp chúng tôi một chút được không?
会不会是这次游戏的答案 咱们弄错了
HSK 4
0:03s
huì bú huì shì zhè cì yóu xì de dá àn zán men nòng cuò leLiệu có phải chúng ta đã giải sai đáp án của trò chơi này rồi không?
不会 应该是还没找到正确答案
HSK 4
0:03s
bú huì yīng gāi shì hái méi zhǎo dào zhèng què dá ànKhông đâu. Có lẽ vẫn chưa tìm ra đáp án chính xác thôi.
刚好拍个照片纪念一下 一举两得
HSK 7
0:03s
gāng hǎo pāi gè zhào piān jì niàn yī xià yī jǔ liǎng déđúng lúc chụp một bức làm kỷ niệm luôn. Một công đôi việc mà.
小林老师考虑一下
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī kǎo lǜ yī xiàCô Tiểu Lâm, suy nghĩ chút đi mà.
小林老师 得找人一起拍照 潜入照相馆
HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī dé zhǎo rén yì qǐ pāi zhào qián rù zhào xiàng guǎn[Cô Tiểu Lâm] [phải tìm một người chụp ảnh cùng.] [Sau đó lẻn vào tiệm chụp ảnh]
我在想有必要做到这个地步吗
HSK 7
0:03s
wǒ zài xiǎng yǒu bì yào zuò dào zhè ge dì bù ma[Cô đang nghĩ không biết có cần làm đến mức đó không.]
难道你不想知道谜底吗 我想知道
HSK 7
0:03s
nán dào nǐ bù xiǎng zhī dào mí dǐ ma wǒ xiǎng zhī dào[Chẳng lẽ cô không muốn biết đáp án ư?] [Cô muốn biết chứ.]
实在不行的话 我干脆雇一个人算了
HSK 7
0:03s
shí zài bù xíng de huà wǒ gān cuì gù yí gè rén suàn le[Cùng lắm thì để cô] [thuê luôn một người cho rồi.]
反正只是逢场作戏 找谁不是找
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng zhǐ shì féng chǎng zuò xì zhǎo shuí bú shì zhǎo[Dù sao cũng chỉ là diễn kịch thôi mà,] [tìm ai mà chẳng được.]
老师老师 我表哥年纪也挺合适的
HSK 5
0:03s
lǎo shī lǎo shī wǒ biǎo gē nián jì yě tǐng hé shì de[Cô ơi, cô ơi.] [Tuổi của anh họ em cũng hợp lắm đó.]
我哥也挺帅的 我家楼上那大哥挺合适的
HSK 4
0:03s
wǒ gē yě tǐng shuài de wǒ jiā lóu shàng nà dà gē tǐng hé shì de[Anh trai em cũng đẹp trai lắm.] [Ông anh ở trên tầng chỗ nhà em cũng thích hợp lắm.]