Cách dùng "规矩是死的 人是活的" (guī jǔ shì sǐ de rén shì huó de) trong hội thoại tiếng Trung

guīshìde rénshìhuóde

Quy tắc cứng nhắc, con người linh hoạt mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
42:27
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你就要带我进去nǐ jiù yào dài wǒ jìn qùmà ngươi đã muốn dẫn ta vào ư?
2规矩是死的 人是活的guī jǔ shì sǐ de rén shì huó deQuy tắc cứng nhắc, con người linh hoạt mà.
3二位赏光来我们的店 已经是我们的荣幸了èr wèi shǎng guāng lái wǒ men de diàn yǐ jīng shì wǒ men de róng xìng leHai vị nể mặt, đến quán bọn ta, đã là vinh dự của bọn ta rồi,

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 3 of 8)
阿娘前半生太顺遂
HSK 1
0:03s
ā niáng qián bàn shēng tài shùn suìnửa đời trước của mẹ quá thuận lợi,

连老天都看不下去了
HSK 4
0:03s
lián lǎo tiān dōu kàn bù xià qù lengay cả ông trời cũng chẳng nhìn nổi nữa,

所以才罚她嫁入叶家受苦
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ cái fá tā jià rù yè jiā shòu kǔnên mới phạt bà ấy gả vào nhà họ Diệp để chịu khổ.

我阿娘的日子过得还算安稳
HSK 7
0:03s
wǒ ā niáng de rì zi guò dé hái suàn ān wěnnên cuộc sống của mẹ ta cũng coi như được yên ổn.

你阿娘当年病重 被逐出了家门
HSK 5
0:03s
nǐ ā niáng dāng nián bìng zhòng bèi zhú chū le jiā ménnăm xưa mẹ nàng bệnh nặng, bị đuổi ra khỏi nhà,

我本就一直怀疑
HSK 4
0:03s
wǒ běn jiù yì zhí huái yíTa vốn vẫn luôn nghi ngờ,

直到寿宴当天才确定
HSK 6
0:03s
zhí dào shòu yàn dàng tiān cái què dìngcho tới tận ngày mừng thọ mới xác nhận

她趁着我去寻郎中
HSK 7
0:03s
tā chèn zhe wǒ qù xún láng zhōngNhân lúc ta đi tìm lang trung,

不仅请人假扮天师帮我做戏
HSK 4
0:03s
bù jǐn qǐng rén jiǎ bàn tiān shī bāng wǒ zuò xìkhông những mời người đóng giả làm thiên sư diễn kịch giúp ta,

还找到王小娘的弱点
HSK 6
0:03s
hái zhǎo dào wáng xiǎo niáng de ruò diǎnmà còn tìm được điểm yếu của Vương tiểu nương,

让她帮我吓唬阿爷
HSK 7
0:03s
ràng tā bāng wǒ xià hǔ ā yéđể bà ấy giúp ta dọa cha ta.

别 别过来 阿爷有愧于我阿娘
HSK 2
0:03s
bié bié guò lái ā yé yǒu kuì yú wǒ ā niángĐừng... đừng lại đây. Cha ta áy náy với mẹ ta,

稍一惊吓便失了神智
HSK 7
0:03s
shāo yī jīng xià biàn shī le shén zhìbị sợ hãi một chút là mất trí ngay.

太阳会有熄灭的一天吗
HSK 7
0:03s
tài yáng huì yǒu xī miè de yī tiān mamặt trời sẽ có ngày bị dập tắt không?

快看我的风车比你转得快 等我一下
HSK 4
0:03s
kuài kàn wǒ de fēng chē bǐ nǐ zhuǎn dé kuài děng wǒ yī xiàMau nhìn đi, chong chóng của ta xoay nhanh hơn ngươi. Đợi ta chút.

这风车多少钱 三文
HSK 1
0:03s
zhè fēng chē duō shǎo qián sān wénChong chóng bao nhiêu tiền? Ba văn tiền.

送王妃回府 不用了
HSK 3
0:03s
sòng wáng fēi huí fǔ bù yòng leĐưa vương phi về phủ. Không cần đâu.

那 晚上见
HSK 1
0:03s
nà wǎn shàng jiànVậy tối gặp nhé.

这个呀 五文钱 来一个吗
HSK 5
0:03s
zhè ge ya wǔ wén qián lái yí gè maCái này à? Năm văn tiền. Mua một xiên không?

怎么样 问出诏书的下落了
HSK 7
0:03s
zěn me yàng wèn chū zhào shū de xià luò leSao rồi? Hỏi được tung tích của chiếu thư chưa?