Cách dùng "让你学花姨 扯我干啥呢嘛" (ràng nǐ xué huā yí chě wǒ gàn shá ne ma) trong hội thoại tiếng Trung
让你学花姨 扯我干啥呢嘛
Bảo cháu học dì Hoa, lôi chú vào làm gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
32:40
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但你也没追求过人家呀 | dàn nǐ yě méi zhuī qiú guò rén jiā ya | mà chú cũng đâu có theo đuổi dì. |
| 2▶ | 让你学花姨 扯我干啥呢嘛 | ràng nǐ xué huā yí chě wǒ gàn shá ne ma | Bảo cháu học dì Hoa, lôi chú vào làm gì? |
| 3 | 你花姨这会儿也不知道弄啥呢 | nǐ huā yí zhè huì er yě bù zhī dào nòng shá ne | Giờ dì Hoa của cháu chẳng biết đang làm gì. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s
shěng shàng ne xiǎng nòng yī tái hǎo xì dào běi jīng qù lù lòu liǎntrên tỉnh thì muốn dựng vở hay mang lên Bắc Kinh ra mắt.

HSK 4
0:03s
yán jiū lái yán jiū qù hái shì jué de pái 《 yóu xī hú 》 zuì hǎoBàn tới bàn lui, vẫn thấy dựng "Du Tây Hồ" là hay nhất.

HSK 7
0:03s
wá qiāng de nǐ kàn wá yào bǎo hù sǎng zi de ma nǐ zhèCon nhỏ sặc kìa, ông xem. Nó phải giữ giọng chứ, ông này.

HSK 4
0:03s
bié wàng le huí lái nòng kuài bǎn zi a zǒu zǒu zǒu zǒu zǒu zǒuNhớ về lấy tấm ván nhé, đi. Đi, đi, đi. Đi nào.

HSK 2
0:03s
shuō guò duō shǎo huí le méi yǒu chuáng bǎn zi méi yǒu chuáng bǎn ziĐã nói bao nhiêu lần rồi. Không có ván giường, không có.

HSK 6
0:03s
jiù lián wǒ men zhè ér de mù bǎn zi tā dōu shì yǒu xià shù de maĐến mấy tấm ván ở chỗ chúng tôi cũng đều có số có má cả.

HSK 5
0:03s
gěi nǐ chāi xià lái jīn tiān bú yào chuáng bǎn nà yào shánhà mình đưa cho anh đấy. Hôm nay không xin ván giường. Vậy xin gì?

HSK 7
0:03s
fēn gěi zhè xīn lái de tóng zhì dāng sù shè méi yǒu bù kě néngphân cho đồng chí mới này ở. Chưa nói. Không thể nào.

HSK 5
0:03s
dān tuán zhǎng qīn zì dā yìng wǒ de wǒ piàn nǐ gàn sháĐoàn trưởng Đơn đích thân hứa với tôi. Tôi lừa anh làm gì?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bǎ yào shi xiān gěi wǒ děng tā huí láianh đưa chìa khóa cho tôi trước, đợi ông ấy về,

HSK 5
0:03s
wǒ ràng tā qīn zì gěi nǐ shuō xíng bù xíng zǒu zǒu zǒutôi bảo ông ấy nói lại với anh, được không? Đi đi, đi đi.

HSK 4
0:03s
suì suì ( xiǎo xiǎo ) gè kē zhǎng ná gè jī máo dāng lìng jiàn shì baCái thằng trưởng phòng quèn. Coi lông gà là kim bài, đúng không?

HSK 5
0:03s





