Cách dùng "任何事情 我们都要讲流程" (rèn hé shì qíng wǒ men dōu yào jiǎng liú chéng) trong hội thoại tiếng Trung
任何事情 我们都要讲流程
Mọi việc đều phải theo trình tự,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
24:33
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们是秉承着 为人民服务的精神办事的嘛 | wǒ men shì bǐng chéng zhe wéi rén mín fú wù de jīng shén bàn shì de ma | Chúng ta luôn quán triệt tinh thần phục vụ nhân dân mà. |
| 2▶ | 任何事情 我们都要讲流程 | rèn hé shì qíng wǒ men dōu yào jiǎng liú chéng | Mọi việc đều phải theo trình tự, |
| 3 | 要合乎章程嘛 是吧 | yào hé hū zhāng chéng ma shì ba | phải đúng quy chế, đúng không? |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s
shěng shàng ne xiǎng nòng yī tái hǎo xì dào běi jīng qù lù lòu liǎntrên tỉnh thì muốn dựng vở hay mang lên Bắc Kinh ra mắt.

HSK 4
0:03s
yán jiū lái yán jiū qù hái shì jué de pái 《 yóu xī hú 》 zuì hǎoBàn tới bàn lui, vẫn thấy dựng "Du Tây Hồ" là hay nhất.

HSK 7
0:03s
wá qiāng de nǐ kàn wá yào bǎo hù sǎng zi de ma nǐ zhèCon nhỏ sặc kìa, ông xem. Nó phải giữ giọng chứ, ông này.

HSK 4
0:03s
bié wàng le huí lái nòng kuài bǎn zi a zǒu zǒu zǒu zǒu zǒu zǒuNhớ về lấy tấm ván nhé, đi. Đi, đi, đi. Đi nào.

HSK 2
0:03s
shuō guò duō shǎo huí le méi yǒu chuáng bǎn zi méi yǒu chuáng bǎn ziĐã nói bao nhiêu lần rồi. Không có ván giường, không có.

HSK 6
0:03s
jiù lián wǒ men zhè ér de mù bǎn zi tā dōu shì yǒu xià shù de maĐến mấy tấm ván ở chỗ chúng tôi cũng đều có số có má cả.

HSK 5
0:03s
gěi nǐ chāi xià lái jīn tiān bú yào chuáng bǎn nà yào shánhà mình đưa cho anh đấy. Hôm nay không xin ván giường. Vậy xin gì?

HSK 7
0:03s
fēn gěi zhè xīn lái de tóng zhì dāng sù shè méi yǒu bù kě néngphân cho đồng chí mới này ở. Chưa nói. Không thể nào.

HSK 5
0:03s
dān tuán zhǎng qīn zì dā yìng wǒ de wǒ piàn nǐ gàn sháĐoàn trưởng Đơn đích thân hứa với tôi. Tôi lừa anh làm gì?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bǎ yào shi xiān gěi wǒ děng tā huí láianh đưa chìa khóa cho tôi trước, đợi ông ấy về,

HSK 5
0:03s
wǒ ràng tā qīn zì gěi nǐ shuō xíng bù xíng zǒu zǒu zǒutôi bảo ông ấy nói lại với anh, được không? Đi đi, đi đi.

HSK 4
0:03s
suì suì ( xiǎo xiǎo ) gè kē zhǎng ná gè jī máo dāng lìng jiàn shì baCái thằng trưởng phòng quèn. Coi lông gà là kim bài, đúng không?

HSK 5
0:03s





