Cách dùng "通通都说 不在" (tōng tōng dōu shuō bù zài) trong hội thoại tiếng Trung
通通都说 不在
nhất loạt nói: không có.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
14:31
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 新来的那帮要是问领导在不在 | xīn lái de nà bāng yào shì wèn lǐng dǎo zài bù zài | đám mới tới hỏi lãnh đạo có ở không, |
| 2▶ | 通通都说 不在 | tōng tōng dōu shuō bù zài | nhất loạt nói: không có. |
| 3 | 您好 我找人 没人 都不在 | nín hǎo wǒ zhǎo rén méi rén dōu bù zài | Chào ông, tôi tìm người. Không có ai, đều đi vắng. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
chèn tā men xiàn zài hái méi yǒu qǐ lái ne zán huí qù hái néng shuì gè huí lóng juéTranh thủ giờ họ còn chưa dậy Mình về còn ngủ thêm được giấc nữa

HSK 7
0:03s
liàn tā gàn shá zài liàn bú shì hái shì pǎo lóng tàoLuyện làm gì chứ Có luyện nữa thì cũng chỉ đóng vai phụ

HSK 7
0:03s
nǐ dān xīn shá lei wǒ bù yǔn xǔ tā lái qiǎng fàn wǎnCậu lo gì chứ Tôi không cho phép cô ta giành chén cơm




