Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "通通都说 不在" (tōng tōng dōu shuō bù zài) trong hội thoại tiếng Trung

通通都说 不在

tōng tōng dōu shuō bù zài

nhất loạt nói: không có.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
14:31
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1新来的那帮要是问领导在不在xīn lái de nà bāng yào shì wèn lǐng dǎo zài bù zàiđám mới tới hỏi lãnh đạo có ở không,
2通通都说 不在tōng tōng dōu shuō bù zàinhất loạt nói: không có.
3您好 我找人 没人 都不在nín hǎo wǒ zhǎo rén méi rén dōu bù zàiChào ông, tôi tìm người. Không có ai, đều đi vắng.

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 3 of 10)
研究来研究去 还是觉得排《游西湖》最好
HSK 4
0:03s
yán jiū lái yán jiū qù hái shì jué de pái 《 yóu xī hú 》 zuì hǎoBàn tới bàn lui, vẫn thấy dựng "Du Tây Hồ" là hay nhất.
你不要抽了吧
HSK 5
0:03s
nǐ bú yào chōu le baÔng đừng hút nữa được không?
娃呛的 你看 娃要保护嗓子的嘛 你这
HSK 7
0:03s
wá qiāng de nǐ kàn wá yào bǎo hù sǎng zi de ma nǐ zhèCon nhỏ sặc kìa, ông xem. Nó phải giữ giọng chứ, ông này.
那团长跟你说啥了没有
HSK 2
0:03s
nà tuán zhǎng gēn nǐ shuō shá le méi yǒuĐoàn trưởng có nói gì với cô không?
别忘了回来弄块板子啊 走 走 走 走 走走
HSK 4
0:03s
bié wàng le huí lái nòng kuài bǎn zi a zǒu zǒu zǒu zǒu zǒu zǒuNhớ về lấy tấm ván nhé, đi. Đi, đi, đi. Đi nào.
找团长去 把大衣拿上
HSK 3
0:03s
zhǎo tuán zhǎng qù bǎ dà yī ná shàngĐi tìm đoàn trưởng. Mang áo khoác theo.
弄人家的事情就这么积极的
HSK 6
0:03s
nòng rén jiā de shì qíng jiù zhè me jī jí deLo chuyện người ta hăng thế đấy.
说过多少回了 没有床板子 没有床板子
HSK 2
0:03s
shuō guò duō shǎo huí le méi yǒu chuáng bǎn zi méi yǒu chuáng bǎn ziĐã nói bao nhiêu lần rồi. Không có ván giường, không có.
就连我们这儿的木板子 它都是有下数的嘛
HSK 6
0:03s
jiù lián wǒ men zhè ér de mù bǎn zi tā dōu shì yǒu xià shù de maĐến mấy tấm ván ở chỗ chúng tôi cũng đều có số có má cả.
给你拆下来 今天不要床板 那要啥
HSK 5
0:03s
gěi nǐ chāi xià lái jīn tiān bú yào chuáng bǎn nà yào shánhà mình đưa cho anh đấy. Hôm nay không xin ván giường. Vậy xin gì?
分给这新来的同志当宿舍 没有 不可能
HSK 7
0:03s
fēn gěi zhè xīn lái de tóng zhì dāng sù shè méi yǒu bù kě néngphân cho đồng chí mới này ở. Chưa nói. Không thể nào.
单团长亲自答应我的 我骗你干啥
HSK 5
0:03s
dān tuán zhǎng qīn zì dā yìng wǒ de wǒ piàn nǐ gàn sháĐoàn trưởng Đơn đích thân hứa với tôi. Tôi lừa anh làm gì?
只有主演才有资格分房子
HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu zhǔ yǎn cái yǒu zī gé fēn fáng ziChỉ vai chính mới được phân phòng.
他特批 你去找他去 他人呢
HSK 6
0:03s
tā tè pī nǐ qù zhǎo tā qù tā rén neÔng ấy duyệt thì đi tìm ông ấy. Ông ấy đâu rồi?
你把钥匙先给我 等他回来
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ yào shi xiān gěi wǒ děng tā huí láianh đưa chìa khóa cho tôi trước, đợi ông ấy về,
我让他亲自给你说 行不行 走 走 走
HSK 5
0:03s
wǒ ràng tā qīn zì gěi nǐ shuō xíng bù xíng zǒu zǒu zǒutôi bảo ông ấy nói lại với anh, được không? Đi đi, đi đi.
我还是给你拆床板去吧
HSK 5
0:03s
wǒ hái shì gěi nǐ chāi chuáng bǎn qù baThôi tôi đi dỡ ván giường cho anh.
碎碎(小小)个科长 拿个鸡毛当令箭 是吧
HSK 4
0:03s
suì suì ( xiǎo xiǎo ) gè kē zhǎng ná gè jī máo dāng lìng jiàn shì baCái thằng trưởng phòng quèn. Coi lông gà là kim bài, đúng không?
你给我等着 我找你领导去
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ děng zhe wǒ zhǎo nǐ lǐng dǎo qùAnh đợi đấy. Tôi đi tìm cấp trên của anh.
师父 要不我自己解决住处吧 你别管
HSK 7
0:03s
shī fù yào bù wǒ zì jǐ jiě jué zhù chù ba nǐ bié guǎnSư phụ. Hay là con tự lo chỗ ở đi. Con đừng lo.