Cách dùng "我去哪儿得听这货的" (wǒ qù nǎ ér dé tīng zhè huò de) trong hội thoại tiếng Trung
我去哪儿得听这货的
Tôi đi đâu phải nghe theo con này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
20:22
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你咋又在这儿了 | nǐ zǎ yòu zài zhè ér le | sao anh lại ở đây nữa thế? |
| 2▶ | 我去哪儿得听这货的 | wǒ qù nǎ ér dé tīng zhè huò de | Tôi đi đâu phải nghe theo con này. |
| 3 | 这是头犟驴 非要在这片吃草 | zhè shì tóu jiàng lǘ fēi yào zài zhè piàn chī cǎo | Đây là con lừa bướng bỉnh, cứ đòi gặm cỏ ở khu này. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
chèn tā men xiàn zài hái méi yǒu qǐ lái ne zán huí qù hái néng shuì gè huí lóng juéTranh thủ giờ họ còn chưa dậy Mình về còn ngủ thêm được giấc nữa

HSK 7
0:03s
liàn tā gàn shá zài liàn bú shì hái shì pǎo lóng tàoLuyện làm gì chứ Có luyện nữa thì cũng chỉ đóng vai phụ

HSK 7
0:03s
nǐ dān xīn shá lei wǒ bù yǔn xǔ tā lái qiǎng fàn wǎnCậu lo gì chứ Tôi không cho phép cô ta giành chén cơm




