Cách dùng "易青娥 真的是你啊" (yì qīng é zhēn de shì nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
易青娥 真的是你啊
yì qīng é zhēn de shì nǐ a
Dịch Thanh Nga Đúng là cậu thật rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
43:01
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 易青娥 | yì qīng é | Dịch Thanh Nga |
| 2▶ | 易青娥 真的是你啊 | yì qīng é zhēn de shì nǐ a | Dịch Thanh Nga Đúng là cậu thật rồi |
| 3 | 来 停 | lái tíng | Nào, dừng lại |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s
shī fù yào bù wǒ zì jǐ jiě jué zhù chù ba nǐ bié guǎnSư phụ. Hay là con tự lo chỗ ở đi. Con đừng lo.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kàn jiàn nǐ le shī fù zhè ér yǒu rén shuí yaTôi thấy ông rồi đấy. Sư phụ, có người ở đây. Ai đó?

HSK 1
0:03s
zhè lǐ biān yǒu rén nǐ kàn shuí dōu yǒu rén yǐngBên trong có người, thầy xem. Ai? Có cả bóng người kìa.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù jiù zài lǐ biān shī fù bié zhǎo le nǐ duǒ bù guò qùSư phụ, ông ấy ở trong đó. Sư phụ, đừng tìm nữa. Ông trốn không thoát đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ bǎ nǐ jiào lái jiù yí dìng yào ān pái hǎoCô yên tâm, tôi đã gọi cô đến, nhất định phải lo chu toàn.

HSK 4
0:03s
《 yóu xī hú 》 de yǎn yuán míng dān bié guāng kàn guò lái bāng mángDanh sách diễn viên "Du Tây Hồ". Đừng đứng xem, qua giúp một tay.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shì tóu jiàng lǘ fēi yào zài zhè piàn chī cǎoĐây là con lừa bướng bỉnh, cứ đòi gặm cỏ ở khu này.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhāng guāng róng huā cǎi xiāng liǎng kǒu zi nǐ néng rèn shí bùVậy vợ chồng Trương Quang Vinh, Hoa Thải Hương, anh có biết không?

HSK 4
0:03s
sān xiàn chǎng dōu shì tiān nán hǎi běi jù dào yì qǐ deNhà máy tuyến ba toàn người tứ phương tụ lại.

HSK 7
0:03s
nà méi yǒu wǒ liú hóng bīng xún bù zhe de rén maLưu Hồng Binh này chẳng có ai tìm không ra đâu.

HSK 7
0:03s
nǐ xié wǒ gàn shá ne zán lù zi guǎng zhe neChú lườm cháu làm gì thế? Quan hệ của cháu rộng lắm đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
lái lái lái bù dòng lái lái nǐ gàn shá nǐ bié dòng nǐ shuí aLại đây, đừng cử động. Nào, nào. Anh làm gì vậy? Đừng cử động. Anh là ai?