Cách dùng "那龟孙沉底之后不会不死吧" (nà guī sūn chén dǐ zhī hòu bú huì bù sǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung
那龟孙沉底之后不会不死吧
Cái tên rùa rụt cổ đó bị chìm thế, chắc là chết rồi nhỉ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
40:31
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都说千年王八万年龟 | dōu shuō qiān nián wáng bā wàn nián guī | Người ta thường nói "họ nhà rùa sống rất dai". |
| 2▶ | 那龟孙沉底之后不会不死吧 | nà guī sūn chén dǐ zhī hòu bú huì bù sǐ ba | Cái tên rùa rụt cổ đó bị chìm thế, chắc là chết rồi nhỉ? |
| 3 | 肯定死了 | kěn dìng sǐ le | Chắc chắn là chết rồi. |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 6 of 11)
HSK 4
0:03s
zhè bāng bào mín bú shì xiǎng yào yí gè shuō fǎ makhông phải đám dân bạo loạn này muốn một lời giải thích sao?

HSK 7
0:03s
nǐ jiù shùn lǐ chéng zhāng bǎ zhè xiē rén gěi tuī chū qùCha cứ thuận nước đẩy thuyền đẩy đám người này ra,

HSK 7
0:03s
ràng zhè xiē rén gěi bào mín yí gè jiāo dàicho những kẻ này cho dân bạo loạn một lời giải thích.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jì zhōu dà jūn yǐ zài lái qīng píng xiàn de lù shàngĐại quân Tễ Châu đang trên đường đến huyện Thanh Bình rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men de liáng shí zhèng zài lù xù dì wǎng wài yùnlương thực của mọi người đang liên tục được chuyển ra ngoài.












