Cách dùng "但是你家里头有老人和孩子" (dàn shì nǐ jiā lǐ tóu yǒu lǎo rén hé hái zi) trong hội thoại tiếng Trung
但是你家里头有老人和孩子
Nhưng trong nhà cô còn có người già và trẻ nhỏ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:16
kě néng xū yào nǐ qīn zì yā yùn chuán zhī dào gè gè gǎng kǒu
可能需要你亲自押运船只 到各个港口
“có thể sẽ cần cô đích thân áp tải tàu thuyền đến các bến cảng.”
LINE 0232:23
PLAYING SCENEdàn但
shì是
nǐ你
jiā家
lǐ里
tóu头
yǒu有
lǎo老
rén人
hé和
hái孩
zi子
“Nhưng trong nhà cô còn có người già và trẻ nhỏ.”
LINE 0332:33
wàn万
fú福
shì是
gè个
yǒu有
qíng情
yǒu有
yì义
de的
rén人
“Vạn Phúc là người có tình có nghĩa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s