Cách dùng "但是你家里头有老人和孩子" (dàn shì nǐ jiā lǐ tóu yǒu lǎo rén hé hái zi) trong hội thoại tiếng Trung
但是你家里头有老人和孩子
Nhưng trong nhà cô còn có người già và trẻ nhỏ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:16
kě néng xū yào nǐ qīn zì yā yùn chuán zhī dào gè gè gǎng kǒu
可能需要你亲自押运船只 到各个港口
“có thể sẽ cần cô đích thân áp tải tàu thuyền đến các bến cảng.”
LINE 0232:23
PLAYING SCENEdàn但
shì是
nǐ你
jiā家
lǐ里
tóu头
yǒu有
lǎo老
rén人
hé和
hái孩
zi子
“Nhưng trong nhà cô còn có người già và trẻ nhỏ.”
LINE 0332:33
wàn万
fú福
shì是
gè个
yǒu有
qíng情
yǒu有
yì义
de的
rén人
“Vạn Phúc là người có tình có nghĩa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s
bié ràng tā lǎo ná zhe bào zhǐ kàn miǎn de chuān bāngđừng để cụ cứ cầm báo đọc mãi, kẻo lại bị lộ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà yào zhǎo yí gè xìn dé guò de rén cái xíngVậy thì phải tìm một người đáng tin cậy mới được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ jiā jiāo gěi tā tā huì zhào gù hǎo deGiao nhà cho cậu ấy, cậu ấy sẽ chăm sóc tốt thôi.

HSK 2
0:03s
dōu zhè me zhǎng shí jiān le wǒ kě yǐ gēn tā shuō le maĐã lâu như vậy rồi, tôi có thể nói cho cậu ấy biết được chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè xiē wù zī yào chuān guò dí rén de chóng chóng guān qiǎSố vật tư này phải đi qua trùng trùng lớp lớp trạm kiểm soát của địch,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tīng shuō cǐ rén jìn chū wāng jīng wèi de jiā lǐNghe nói người này ra vào nhà của Uông Tinh Vệ

HSK 7
0:03s
lín cháng gēng xiǎng yòng jiāng hù shāng mào qù bā jié tāLâm Trường Canh muốn dùng Thương mại Giang Hỗ để nịnh bợ ông ta,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s