Cách dùng "东逃西窜" (dōng táo xī cuàn) trong hội thoại tiếng Trung
东逃西窜
chạy trốn tán loạn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:14
rì日
jūn军
cán残
bù部
qióng穷
wú无
suǒ所
cuò措
“Tàn quân Nhật cùng đường bí lối,”
LINE 0228:18
PLAYING SCENEdōng东
táo逃
xī西
cuàn窜
“chạy trốn tán loạn.”
LINE 0328:21
wǒ kàn kàn wǒ kàn kàn nín kàn kàn nín kàn kàn
我看看 我看看 您看看 您看看
“Để ta xem, để ta xem. Cụ xem đi, cụ xem đi ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái nà huà wǒ men kě shì dōu tīng jiàn le aLời vừa rồi, chúng tôi đều nghe thấy hết rồi đấy nhé.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi shì tā zhǐ shì tài xū ruò le ràng tā hǎo hǎo xiū xī baKhông sao, cô ấy chỉ là quá yếu thôi, để cô ấy nghỉ ngơi đi.

HSK 2
0:03s