Cách dùng "放心 枪已经替你保管好了" (fàng xīn qiāng yǐ jīng tì nǐ bǎo guǎn hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
放心 枪已经替你保管好了
Yên tâm, súng đã giữ giúp em rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:50
qiāng qiāng
枪 枪
“Súng. Súng.”
LINE 0238:53
PLAYING SCENEfàng xīn qiāng yǐ jīng tì nǐ bǎo guǎn hǎo le
放心 枪已经替你保管好了
“Yên tâm, súng đã giữ giúp em rồi.”
LINE 0338:58
wǒ我
de的
qiāng枪
lǐ里
méi没
yǒu有
zǐ子
dàn弹
le了
“Súng của tôi hết đạn rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s