Cách dùng "放心 枪已经替你保管好了" (fàng xīn qiāng yǐ jīng tì nǐ bǎo guǎn hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
放心 枪已经替你保管好了
Yên tâm, súng đã giữ giúp em rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:50
qiāng qiāng
枪 枪
“Súng. Súng.”
LINE 0238:53
PLAYING SCENEfàng xīn qiāng yǐ jīng tì nǐ bǎo guǎn hǎo le
放心 枪已经替你保管好了
“Yên tâm, súng đã giữ giúp em rồi.”
LINE 0338:58
wǒ我
de的
qiāng枪
lǐ里
méi没
yǒu有
zǐ子
dàn弹
le了
“Súng của tôi hết đạn rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.