Cách dùng "我觉得他光明磊落 我挺佩服他的" (wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā de) trong hội thoại tiếng Trung
我觉得他光明磊落 我挺佩服他的
Em thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:06
nǐ你
shì是
yí一
gè个
xiōng胸
huái怀
lěi磊
luò落
de的
rén人
“Anh là một người có tấm lòng quang minh lỗi lạc.”
LINE 0205:09
PLAYING SCENEwǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā de
我觉得他光明磊落 我挺佩服他的
“Em thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.”
LINE 0305:12
suī虽
rán然
wǒ我
men们
gǎn感
qíng情
shàng上
“Tuy về mặt tình cảm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zán jiù nòng wǎn zhá jiàng miàn bei wǒ shuō xíngVậy thì chúng ta làm một bát mì tương đen đi. Anh nói được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà jiù shì wǒ xīn zhōng hóng jūn de yàng ziĐó chính là hình ảnh Hồng quân trong lòng tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xīn lǐ tou hái shì tǐng yǒu gù lǜ de zěn me jiǎngTrong lòng tôi vẫn còn khá nhiều đắn đo. Là sao ạ?

HSK 4
0:03s
yě yǒu guò yī duàn kè gǔ míng xīn de gǎn qíng baCũng đã có một đoạn. Tình cảm khắc cốt ghi tâm.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù gǎn jiē shòu lǎo xiè de ài yě bù gǎn shī qù tā de àiTôi không dám chấp nhận tình yêu của Lão Tạ. Cũng không dám đánh mất tình yêu của anh ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì dōu gēn zì jǐ shuō wǒ shuō suàn le baTôi thậm chí còn tự nói với mình, tôi nói, thôi bỏ đi,