Cách dùng "我觉得他光明磊落 我挺佩服他的" (wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā de) trong hội thoại tiếng Trung
我觉得他光明磊落 我挺佩服他的
Em thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:06
nǐ你
shì是
yí一
gè个
xiōng胸
huái怀
lěi磊
luò落
de的
rén人
“Anh là một người có tấm lòng quang minh lỗi lạc.”
LINE 0205:09
PLAYING SCENEwǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā de
我觉得他光明磊落 我挺佩服他的
“Em thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.”
LINE 0305:12
suī虽
rán然
wǒ我
men们
gǎn感
qíng情
shàng上
“Tuy về mặt tình cảm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.

HSK 7
0:03s
tài yé tài yé tài yé diē diē diē zhè shì shén me zhàn kuàng aCụ ơi! Cụ ơi! Cụ ơi! Cha ơi! Cha ơi! Cha ơi! Tình hình chiến sự thế này là sao?