Cách dùng "来 给我搭把手" (lái gěi wǒ dā bǎ shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
来 给我搭把手
Nào, giúp tôi một tay.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:27
nǐ你
yě也
kě可
yǐ以
a啊
“Em cũng có thể mà.”
LINE 0205:30
PLAYING SCENElái gěi wǒ dā bǎ shǒu
来 给我搭把手
“Nào, giúp tôi một tay.”
LINE 0306:20
zhàn huǒ hé liú wáng jiān huó zhe jìng chéng le zuì dà de xìng yùn
战火和流亡间 活着竟成了最大的幸运
“Giữa chiến tranh và lưu vong, được sống đã là may mắn lớn nhất rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zán jiù nòng wǎn zhá jiàng miàn bei wǒ shuō xíngVậy thì chúng ta làm một bát mì tương đen đi. Anh nói được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà jiù shì wǒ xīn zhōng hóng jūn de yàng ziĐó chính là hình ảnh Hồng quân trong lòng tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xīn lǐ tou hái shì tǐng yǒu gù lǜ de zěn me jiǎngTrong lòng tôi vẫn còn khá nhiều đắn đo. Là sao ạ?

HSK 4
0:03s
yě yǒu guò yī duàn kè gǔ míng xīn de gǎn qíng baCũng đã có một đoạn. Tình cảm khắc cốt ghi tâm.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù gǎn jiē shòu lǎo xiè de ài yě bù gǎn shī qù tā de àiTôi không dám chấp nhận tình yêu của Lão Tạ. Cũng không dám đánh mất tình yêu của anh ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì dōu gēn zì jǐ shuō wǒ shuō suàn le baTôi thậm chí còn tự nói với mình, tôi nói, thôi bỏ đi,