Cách dùng "来 给我搭把手" (lái gěi wǒ dā bǎ shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
来 给我搭把手
Nào, giúp tôi một tay.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:27
nǐ你
yě也
kě可
yǐ以
a啊
“Em cũng có thể mà.”
LINE 0205:30
PLAYING SCENElái gěi wǒ dā bǎ shǒu
来 给我搭把手
“Nào, giúp tôi một tay.”
LINE 0306:20
zhàn huǒ hé liú wáng jiān huó zhe jìng chéng le zuì dà de xìng yùn
战火和流亡间 活着竟成了最大的幸运
“Giữa chiến tranh và lưu vong, được sống đã là may mắn lớn nhất rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s
xiān zuò xià xiān zuò xià bié dòng qì bié dòng qì qiān wàn bié dòng qì aCha ngồi xuống trước đã. Cha đừng nóng giận, đừng nóng giận, nhất định đừng nóng giận ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nín bù néng dòng qì nín xiān bié shēng qì jiē zhe dúCha không được tức giận. Cha đừng tức giận vội. Đọc tiếp đi!

HSK 3
0:03s
zhè shì rì běn rén bàn de bào zhǐ nín kàn zhè xiě deĐây là báo của người Nhật làm. Cụ xem họ viết này,

HSK 4
0:03s
tā néng shuō zán yī jù hǎo ma rì qī yě bú duìlàm sao họ nói tốt cho chúng ta được một câu chứ? Ngày tháng cũng không đúng.

HSK 5
0:03s
tā zuì xǐ huān fān bào zhǐ le wǒ zhǎo zhǎo wǒ zhǎo zhǎo jīn tiān de bào zhǐNó thích xem báo nhất đấy ạ. Để con tìm, để con tìm báo hôm nay.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
duì duì duì shàng miàn xiě de gǎn wǎng mì luó jiāngĐúng, đúng, đúng. Trên này viết, chạy về phía sông Mịch La.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nín jiù ràng wàn fú gěi nǐ niàn jiù xíng le diē kàn kàn wǒ kàn kànNgài cứ để Vạn Phúc đọc cho ngài nghe là được rồi, thưa cha. Để ta xem.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yī jǐn zhāng wǒ jiù xiǎng dào cháng shā leTôi cứ căng thẳng là lại nghĩ đến Trường Sa.

HSK 5
0:03s
ér qiě wàn yī hòu miàn jiù zhēn de dǎ qǐ lái le neHơn nữa, lỡ như sau này thật sự đánh nhau thì sao?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ kàn xiàn zài méi yǒu shén me bǐ zhàn shèng de xiāo xī gèng guǎn yòng letôi thấy bây giờ không có gì hiệu quả hơn tin thắng trận đâu.