Cách dùng "先坐下 先坐下 别动气别动气 千万别动气啊" (xiān zuò xià xiān zuò xià bié dòng qì bié dòng qì qiān wàn bié dòng qì a) trong hội thoại tiếng Trung

xiānzuòxià xiānzuòxià biédòngbiédòng qiānwànbiédònga

Cha ngồi xuống trước đã. Cha đừng nóng giận, đừng nóng giận, nhất định đừng nóng giận ạ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:24
tài yé tài yé tài yé diē diē diē zhè shì shén me zhàn kuàng a

太爷太爷太爷 爹爹爹 这是什么战况啊

Cụ ơi! Cụ ơi! Cụ ơi! Cha ơi! Cha ơi! Cha ơi! Tình hình chiến sự thế này là sao?

LINE 0210:26
PLAYING SCENE
xiān zuò xià xiān zuò xià bié dòng qì bié dòng qì qiān wàn bié dòng qì a

先坐下 先坐下 别动气别动气 千万别动气啊

Cha ngồi xuống trước đã. Cha đừng nóng giận, đừng nóng giận, nhất định đừng nóng giận ạ.

LINE 0310:29
bié
dòng

Đừng nóng giận.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E36
Timestamp10:26
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 1 of 10)
真的恭喜你跟付帆
HSK 5
0:03s
zhēn de gōng xǐ nǐ gēn fù fānThật lòng chúc mừng anh và Phó Phàm nhé.
但是那天伙房的不干了
HSK 3
0:03s
dàn shì nà tiān huǒ fáng de bù gàn leNhưng hôm đó người ở nhà bếp không chịu.
那咱就弄碗炸酱面呗 我说行
HSK 4
0:03s
nà zán jiù nòng wǎn zhá jiàng miàn bei wǒ shuō xíngVậy thì chúng ta làm một bát mì tương đen đi. Anh nói được.
其实我结过婚的
HSK 5
0:03s
qí shí wǒ jié guò hūn deThật ra tôi đã kết hôn rồi.
大家伙说从延安来了干部
HSK 7
0:03s
dà jiā huo shuō cóng yán ān lái le gàn bùMọi người nói có cán bộ từ Diên An đến.
那军装洗得灰白
HSK 2
0:03s
nà jūn zhuāng xǐ dé huī báiBộ quân phục đã giặt đến bạc màu.
风纪扣扣得严严的
HSK 6
0:03s
fēng jì kòu kòu dé yán yán deCúc áo cổ cài ngay ngắn.
那就是我心中红军的样子
HSK 4
0:03s
nà jiù shì wǒ xīn zhōng hóng jūn de yàng ziĐó chính là hình ảnh Hồng quân trong lòng tôi.
谢司令员气质就是好
HSK 6
0:03s
xiè sī lìng yuán qì zhì jiù shì hǎoKhí chất của Tư lệnh Tạ đúng là tốt thật.
高大威武 气质又温和儒雅
HSK 6
0:03s
gāo dà wēi wǔ qì zhì yòu wēn hé rú yǎCao lớn oai phong. Tính tình lại ôn hòa nho nhã.
他追我那会儿可不是这样的
HSK 7
0:03s
tā zhuī wǒ nà huì er kě bú shì zhè yàng deLúc anh ấy theo đuổi tôi đâu có như vậy.
我心里头还是挺有顾虑的 怎么讲
HSK 7
0:03s
wǒ xīn lǐ tou hái shì tǐng yǒu gù lǜ de zěn me jiǎngTrong lòng tôi vẫn còn khá nhiều đắn đo. Là sao ạ?
也有过一段 刻骨铭心的感情吧
HSK 4
0:03s
yě yǒu guò yī duàn kè gǔ míng xīn de gǎn qíng baCũng đã có một đoạn. Tình cảm khắc cốt ghi tâm.
我觉得自己背叛江震了
HSK 7
0:03s
wǒ jué de zì jǐ bèi pàn jiāng zhèn leTôi cảm thấy mình đã phản bội Giang Chấn.
我不敢接受老谢的爱 也不敢失去他的爱
HSK 4
0:03s
wǒ bù gǎn jiē shòu lǎo xiè de ài yě bù gǎn shī qù tā de àiTôi không dám chấp nhận tình yêu của Lão Tạ. Cũng không dám đánh mất tình yêu của anh ấy.
老谢说我这是在折磨自己
HSK 7
0:03s
lǎo xiè shuō wǒ zhè shì zài zhé mó zì jǐLão Tạ nói rằng tôi đang tự giày vò bản thân.
组织给我介绍的 后来
HSK 5
0:03s
zǔ zhī gěi wǒ jiè shào de hòu láiđược tổ chức giới thiệu. Sau này,
十年生死两茫茫
HSK 7
0:03s
shí nián shēng sǐ liǎng máng mángMười năm sinh tử đôi đường mịt mờ,
不思量 自难忘
HSK 4
0:03s
bù sī liáng zì nán wàngkhông cần nghĩ đến, cũng tự khó quên.
我甚至都跟自己说 我说 算了吧
HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì dōu gēn zì jǐ shuō wǒ shuō suàn le baTôi thậm chí còn tự nói với mình, tôi nói, thôi bỏ đi,