Cách dùng "我觉得他光明磊落 我挺佩服他的" (wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā de) trong hội thoại tiếng Trung
我觉得他光明磊落 我挺佩服他的
Em thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:06
nǐ你
shì是
yí一
gè个
xiōng胸
huái怀
lěi磊
luò落
de的
rén人
“Anh là một người có tấm lòng quang minh lỗi lạc.”
LINE 0205:09
PLAYING SCENEwǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā de
我觉得他光明磊落 我挺佩服他的
“Em thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.”
LINE 0305:12
suī虽
rán然
wǒ我
men们
gǎn感
qíng情
shàng上
“Tuy về mặt tình cảm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè liǎng tiáo chóng zi jiù bǎng zài le yì qǐhai con sâu chúng ta, đã bị buộc vào với nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiē zhe niàn a mǎ shàng mǎ shàng nín nín xiān hē kǒu shuǐĐọc tiếp đi chứ. Ngay đây, ngay đây ạ. Cụ, cụ uống ngụm nước trước đi ạ.

HSK 5
0:03s
bú duì bú duì bú duì nǐ zhè gāng cái niàn guò leSai rồi, sai rồi, sai rồi. Cái này con vừa đọc rồi mà.

HSK 2
0:03s
tài yé wǒ yǎn jīng huā le wǒ wǒ xiū xī yī xià a wǒ xiū xī yī xiàCụ ơi, mắt con lòa rồi. Con, con nghỉ một lát ạ. Con nghỉ một lát.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhōng guó bì shèng wǒ zuì jìn xīn lǐ yǒu shìTrung Quốc nhất định thắng! Dạo này trong lòng tôi có chuyện.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
bié ràng tā lǎo ná zhe bào zhǐ kàn miǎn de chuān bāngđừng để cụ cứ cầm báo đọc mãi, kẻo lại bị lộ.