Cách dùng "你会不会有勇气" (nǐ huì bú huì yǒu yǒng qì) trong hội thoại tiếng Trung
你会不会有勇气
liệu cô có đủ dũng khí
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:31
xiàn现
zài在
zǔ组
zhī织
shàng上
kǎo考
lǜ虑
“Bây giờ tổ chức đang xem xét,”
LINE 0231:34
PLAYING SCENEnǐ你
huì会
bú不
huì会
yǒu有
yǒng勇
qì气
“liệu cô có đủ dũng khí”
LINE 0331:36
jiē tì yù lǎo bǎn de gōng zuò lái fù zé zhè tiáo yùn shū xiàn de yā yùn
接替郁老板的工作 来负责这条运输线的押运
“để thay thế công việc của ông chủ Úc, chịu trách nhiệm áp tải tuyến vận chuyển này không.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s