Cách dùng "你会不会有勇气" (nǐ huì bú huì yǒu yǒng qì) trong hội thoại tiếng Trung
你会不会有勇气
liệu cô có đủ dũng khí
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:31
xiàn现
zài在
zǔ组
zhī织
shàng上
kǎo考
lǜ虑
“Bây giờ tổ chức đang xem xét,”
LINE 0231:34
PLAYING SCENEnǐ你
huì会
bú不
huì会
yǒu有
yǒng勇
qì气
“liệu cô có đủ dũng khí”
LINE 0331:36
jiē tì yù lǎo bǎn de gōng zuò lái fù zé zhè tiáo yùn shū xiàn de yā yùn
接替郁老板的工作 来负责这条运输线的押运
“để thay thế công việc của ông chủ Úc, chịu trách nhiệm áp tải tuyến vận chuyển này không.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 6 of 10)
HSK 6
0:03s
ér qiě zài mǎ tóu shàng bù néng ràng tā men luàn shè kǎ le zài luàn shōu shuìHơn nữa ở bến tàu, không thể để chúng tùy tiện lập chốt chặn nữa. Rồi thu thuế bừa bãi.

HSK 7
0:03s
nà jiù bǎ zán men zì wèi tuán de wēi fēng gěi dǎ chū láiVậy thì phải thể hiện uy phong của đội tự vệ chúng ta, cho chúng thấy.

HSK 4
0:03s
shì bú shì dǎ bù guāng dǎ hái yào gēn fù jìn de xiāng zhènPhải không? Đánh. Không chỉ đánh. Mà còn phải phối hợp tốt với các hương trấn lân cận.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zuì kě hèn de jiù shì zhè bāng liǎng miàn pài yòu hěn jiǎo huáĐáng ghét nhất là cái lũ hai mặt này. Lại còn rất xảo quyệt.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu xiē rén ne wǒ xiāng xìn tā men shì yǒu liáng xīn deCó một số người, tôi tin họ có lương tâm.

HSK 7
0:03s
zhǐ bù guò shì yīn wèi tài hài pà le cái bù dé yǐ dì wèi rì běn rén fú wùChẳng qua là vì quá sợ hãi, nên mới bất đắc dĩ phục vụ cho người Nhật.

HSK 4
0:03s
duì yú zhè xiē liǎng miàn rén wǒ men yào zuò hǎo bǎo hù gěi tā men zhuàng dǎnĐối với những người hai mặt này, chúng ta phải bảo vệ họ. Tiếp thêm can đảm cho họ.

HSK 5
0:03s
yòng bāng pài de lì liàng kòng zhì bāng pài kě yǐ shì bàn gōng bèiDùng sức mạnh của bang phái để kiểm soát bang phái. Có thể làm ít công nhiều.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu dōu zhuǎn zhuǎn zán liǎ yòu pèng shàng leQuanh đi quẩn lại, chúng ta lại gặp nhau rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ shàng fēng jì rán pài nǐ lái gēn wǒ zuò shēng yìCấp trên của cậu đã phái cậu đến đây, làm ăn với tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
ràng nǐ de rén ne bǎ huò sòng dào wǒ men hù xī cāng kù jiù xíngBảo người của cậu, giao hàng đến kho hàng Hỗ Tây của chúng tôi là được rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài shòu chóng qìng zhí jiē lǐng dǎo yǒu shén me shì dān xiàn hé wǒ lián xìBây giờ tôi chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trùng Khánh. Có chuyện gì cứ liên lạc đơn tuyến với tôi.

HSK 6
0:03s
ràng nǐ hé tài yé shòu le nà me dà wěi qūKhiến cậu và thái gia phải chịu uất ức lớn như vậy.