Cách dùng "你是一个胸怀磊落的人" (nǐ shì yí gè xiōng huái lěi luò de rén) trong hội thoại tiếng Trung
你是一个胸怀磊落的人
Anh là một người có tấm lòng quang minh lỗi lạc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:03
yǔ语
fēng峰
xiōng兄
“Anh Ngữ Phong.”
LINE 0205:06
PLAYING SCENEnǐ你
shì是
yí一
gè个
xiōng胸
huái怀
lěi磊
luò落
de的
rén人
“Anh là một người có tấm lòng quang minh lỗi lạc.”
LINE 0305:09
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā de
我觉得他光明磊落 我挺佩服他的
“Em thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s