Cách dùng "你是一个胸怀磊落的人" (nǐ shì yí gè xiōng huái lěi luò de rén) trong hội thoại tiếng Trung
你是一个胸怀磊落的人
Anh là một người có tấm lòng quang minh lỗi lạc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:03
yǔ语
fēng峰
xiōng兄
“Anh Ngữ Phong.”
LINE 0205:06
PLAYING SCENEnǐ你
shì是
yí一
gè个
xiōng胸
huái怀
lěi磊
luò落
de的
rén人
“Anh là một người có tấm lòng quang minh lỗi lạc.”
LINE 0305:09
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā de
我觉得他光明磊落 我挺佩服他的
“Em thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 4 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào zhè dào dǐ shì hǎo shì hái shì huài shì leTôi cũng không biết... đây rốt cuộc là chuyện tốt hay chuyện xấu nữa.

HSK 4
0:03s
xiàn zài shén me yào hǎo shǐ wǒ men jiù chī shén me yàoBây giờ thuốc nào có tác dụng, thì chúng ta uống thuốc đó.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng wèn wèn nǐ yuàn bù yuàn yì gēn wǒ huí hǎi wén gōng zuòtôi muốn hỏi cô, có muốn cùng tôi về Hải Văn làm việc không?

HSK 7
0:03s
nǚ tóng zhì ne bù néng jiā rù zhàn dòu bù duìđồng chí nữ không thể tham gia đơn vị chiến đấu,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ zhí jiē gēn wǒ shuō bié liú xià yī fēng xìn bù cí ér biécô có thể nói thẳng với tôi, đừng để lại một lá thư rồi đi không từ biệt.

HSK 4
0:03s
wǒ hái méi shuō yào qù ne nǐ kě yǐ zài kǎo lǜ yī xiàTôi đã nói là sẽ đi đâu. Cô có thể suy nghĩ thêm.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ guò lái jiù shì wèi le gēn wǒ shuō zhè geAnh đến đây chỉ để nói với tôi chuyện này thôi sao?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dāng rán nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu de gōng zuòĐương nhiên rồi. Cô cứ làm tốt công việc trước mắt đã.

HSK 5
0:03s
guò duàn shí jiān wǒ gēn lǐng dǎo tí jiāo shēn qǐng rú guǒ pī zhǔn leMột thời gian nữa tôi sẽ nộp đơn cho lãnh đạo. Nếu được phê duyệt,

HSK 6
0:03s
wǒ zài shā nǐ yí gè dǎ dé bù kě kāi jiāotôi lại giết một người của anh, đánh nhau túi bụi.

HSK 4
0:03s
xiāng tán shèn huān jiān gè gè dōu zuàn de pén mǎn bō mǎn devừa trò chuyện vui vẻ, ai nấy đều kiếm bộn tiền.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nín zhī dào tā men jiāo huàn shǒu lǐ de shén me jǐn qiào wù zī maCô có biết, họ trao đổi trong tay những mặt hàng khan hiếm gì không?

HSK 6
0:03s