Cách dùng "当然 你先做好手头的工作" (dāng rán nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu de gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
当然 你先做好手头的工作
Đương nhiên rồi. Cô cứ làm tốt công việc trước mắt đã.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:28
zhè这
ge个
shí时
hòu候
wǒ我
hái还
bù不
néng能
zǒu走
“lúc này tôi không thể đi được.”
LINE 0216:30
PLAYING SCENEdāng rán nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu de gōng zuò
当然 你先做好手头的工作
“Đương nhiên rồi. Cô cứ làm tốt công việc trước mắt đã.”
LINE 0316:33
guò duàn shí jiān wǒ gēn lǐng dǎo tí jiāo shēn qǐng rú guǒ pī zhǔn le
过段时间我跟领导提交申请 如果批准了
“Một thời gian nữa tôi sẽ nộp đơn cho lãnh đạo. Nếu được phê duyệt,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zán jiù nòng wǎn zhá jiàng miàn bei wǒ shuō xíngVậy thì chúng ta làm một bát mì tương đen đi. Anh nói được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà jiù shì wǒ xīn zhōng hóng jūn de yàng ziĐó chính là hình ảnh Hồng quân trong lòng tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xīn lǐ tou hái shì tǐng yǒu gù lǜ de zěn me jiǎngTrong lòng tôi vẫn còn khá nhiều đắn đo. Là sao ạ?

HSK 4
0:03s
yě yǒu guò yī duàn kè gǔ míng xīn de gǎn qíng baCũng đã có một đoạn. Tình cảm khắc cốt ghi tâm.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù gǎn jiē shòu lǎo xiè de ài yě bù gǎn shī qù tā de àiTôi không dám chấp nhận tình yêu của Lão Tạ. Cũng không dám đánh mất tình yêu của anh ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì dōu gēn zì jǐ shuō wǒ shuō suàn le baTôi thậm chí còn tự nói với mình, tôi nói, thôi bỏ đi,