Cách dùng "当然 你先做好手头的工作" (dāng rán nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu de gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
当然 你先做好手头的工作
Đương nhiên rồi. Cô cứ làm tốt công việc trước mắt đã.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:28
zhè这
ge个
shí时
hòu候
wǒ我
hái还
bù不
néng能
zǒu走
“lúc này tôi không thể đi được.”
LINE 0216:30
PLAYING SCENEdāng rán nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu de gōng zuò
当然 你先做好手头的工作
“Đương nhiên rồi. Cô cứ làm tốt công việc trước mắt đã.”
LINE 0316:33
guò duàn shí jiān wǒ gēn lǐng dǎo tí jiāo shēn qǐng rú guǒ pī zhǔn le
过段时间我跟领导提交申请 如果批准了
“Một thời gian nữa tôi sẽ nộp đơn cho lãnh đạo. Nếu được phê duyệt,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s