Cách dùng "当然 你先做好手头的工作" (dāng rán nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu de gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
当然 你先做好手头的工作
Đương nhiên rồi. Cô cứ làm tốt công việc trước mắt đã.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:28
zhè这
ge个
shí时
hòu候
wǒ我
hái还
bù不
néng能
zǒu走
“lúc này tôi không thể đi được.”
LINE 0216:30
PLAYING SCENEdāng rán nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu de gōng zuò
当然 你先做好手头的工作
“Đương nhiên rồi. Cô cứ làm tốt công việc trước mắt đã.”
LINE 0316:33
guò duàn shí jiān wǒ gēn lǐng dǎo tí jiāo shēn qǐng rú guǒ pī zhǔn le
过段时间我跟领导提交申请 如果批准了
“Một thời gian nữa tôi sẽ nộp đơn cho lãnh đạo. Nếu được phê duyệt,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè liǎng tiáo chóng zi jiù bǎng zài le yì qǐhai con sâu chúng ta, đã bị buộc vào với nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiē zhe niàn a mǎ shàng mǎ shàng nín nín xiān hē kǒu shuǐĐọc tiếp đi chứ. Ngay đây, ngay đây ạ. Cụ, cụ uống ngụm nước trước đi ạ.

HSK 5
0:03s
bú duì bú duì bú duì nǐ zhè gāng cái niàn guò leSai rồi, sai rồi, sai rồi. Cái này con vừa đọc rồi mà.

HSK 2
0:03s
tài yé wǒ yǎn jīng huā le wǒ wǒ xiū xī yī xià a wǒ xiū xī yī xiàCụ ơi, mắt con lòa rồi. Con, con nghỉ một lát ạ. Con nghỉ một lát.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhōng guó bì shèng wǒ zuì jìn xīn lǐ yǒu shìTrung Quốc nhất định thắng! Dạo này trong lòng tôi có chuyện.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
bié ràng tā lǎo ná zhe bào zhǐ kàn miǎn de chuān bāngđừng để cụ cứ cầm báo đọc mãi, kẻo lại bị lộ.