Cách dùng "当然 你先做好手头的工作" (dāng rán nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu de gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
当然 你先做好手头的工作
Đương nhiên rồi. Cô cứ làm tốt công việc trước mắt đã.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:28
zhè这
ge个
shí时
hòu候
wǒ我
hái还
bù不
néng能
zǒu走
“lúc này tôi không thể đi được.”
LINE 0216:30
PLAYING SCENEdāng rán nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu de gōng zuò
当然 你先做好手头的工作
“Đương nhiên rồi. Cô cứ làm tốt công việc trước mắt đã.”
LINE 0316:33
guò duàn shí jiān wǒ gēn lǐng dǎo tí jiāo shēn qǐng rú guǒ pī zhǔn le
过段时间我跟领导提交申请 如果批准了
“Một thời gian nữa tôi sẽ nộp đơn cho lãnh đạo. Nếu được phê duyệt,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà yào zhǎo yí gè xìn dé guò de rén cái xíngVậy thì phải tìm một người đáng tin cậy mới được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ jiā lǐ tóu yǒu lǎo rén hé hái ziNhưng trong nhà cô còn có người già và trẻ nhỏ.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ jiā jiāo gěi tā tā huì zhào gù hǎo deGiao nhà cho cậu ấy, cậu ấy sẽ chăm sóc tốt thôi.

HSK 2
0:03s
dōu zhè me zhǎng shí jiān le wǒ kě yǐ gēn tā shuō le maĐã lâu như vậy rồi, tôi có thể nói cho cậu ấy biết được chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè xiē wù zī yào chuān guò dí rén de chóng chóng guān qiǎSố vật tư này phải đi qua trùng trùng lớp lớp trạm kiểm soát của địch,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tīng shuō cǐ rén jìn chū wāng jīng wèi de jiā lǐNghe nói người này ra vào nhà của Uông Tinh Vệ

HSK 7
0:03s
lín cháng gēng xiǎng yòng jiāng hù shāng mào qù bā jié tāLâm Trường Canh muốn dùng Thương mại Giang Hỗ để nịnh bợ ông ta,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s